Masan Group Corporation · HOSE:MSN
Masan — Q3 2026 Earnings Presentation
34 slides from Masan's earnings presentation, Oct 26, 2026
Slide 1: Tăng Trưởng Vững Vàng Giá Trị Dài Hạn - MSN Community Day
Tăng Trưởng Vững Vàng Giá Trị Dài Hạn MSN Community Day Quý III/2026 26.10.26
Slide 2: Điểm nhấn kết quả kinh doanh quý III/2026
Đi ểm nhấn kết quả kinh doanh quý III/2026
Slide 3: Tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ từ tất cả các nền tảng với dòng tiền vững chắc
Tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ từ tất cả các nền tảng với dòng tiền vững chắc 10.800 tỷ 10.300 tỷ 6.600 tỷ Dòng ti ền tự do 12 tháng đến 9T2026 NPAT Pre -MI tính đ ến 9T2026 C ổ tức MSR đ ã công b ố ▲ 16,0% so v ới năm 2025 ▲ g ấp 1,5 lần năm 2025 tính đến 9T2026 T ạo d òng ti ền T ạo lợi nhuận T ạo
Slide 4: MSN ghi nhận doanh thu và lợi nhuận quý III/2026 tăng trưởng mạnh
MSN ghi nhận doanh thu và lợi nhuận quý III/2026 tăng trưởng mạnh Đơn v ị: % svck Hệ điều hành Tiêu dùng (“cOS”) Doanh thu ▲74,7% EBITDA 1 ▲67,5% Doanh thu ▲21,2% Doanh thu ▲16,3% Doanh thu ▲11,0% NPAT Post -MI ▲3,0x NPAT Pre -MI ▲85,6% NPAT Pre -MI ▲14,1% NPAT Pre -MI ▼3,8% Doanh thu ▲7,1x Doanh th
Slide 5: MSN duy trì đà tăng trưởng trong 9T2026
MSN duy trì đà tăng trưởng trong 9T2026 Đơn v ị: % svck Hệ điều hành Tiêu dùng (“cOS”) Doanh thu ▲52,7% EBITDA 1 ▲59,4% Doanh thu ▲25,7% Doanh thu ▲14,6% Doanh thu ▲14,9% NPAT Post -MI ▲3,1x NPAT Pre -MI ▲175,4% NPAT Pre -MI ▲12,1% NPAT Pre -MI ▼6,5% Doanh thu ▲5,1x Doanh thu ▲24,3% NPAT Pre -MI ▲4.
Slide 6: MSR và cOS dẫn dắt tăng trưởng lợi nhuận quý III/2026
MSR và cOS dẫn dắt tăng trưởng lợi nhuận quý III/2026 Các y ếu tố đóng góp v ào tăng trư ởng NPAT Pre -MI (T ỷ VNĐ) Ho ạt động 1 (“cOS ”) Tài s ản H ệ điều h ành Tiêu dùng ngoài kinh chi ến lược doanh 21,0% RoE 2.143 4.552 (17) 240 6 167 1.866 150 (4) cOS ghi nh ận NPAT Pre -MI tăng 18% so v ới c ùn
Slide 7: MSR là động lực chính thúc đẩy lợi nhuận trong 9T2026
MSR là động lực chính thúc đẩy lợi nhuận trong 9T2026 Các y ếu tố đóng góp v ào tăng trư ởng NPAT Pre -MI (T ỷ VNĐ) Ho ạt động 1 (“cOS ”) Tài s ản H ệ điều h ành Tiêu dùng ngoài kinh chi ến lược doanh 21,0% RoE 4.561 10.325 (269) 540 563 65 427 (30) 4.468 cOS ghi nh ận NPAT Pre -MI tăng 19% so v ới
Slide 8: Dòng tiền tăng mạnh, tài chính vững vàng
Dòng tiền tăng mạnh, tài chính vững vàng ▲ 16,0% ▲ 20,9% 2,4x 10.794 t ỷ trong LTM 3Q2026 21.197 tỷ trong 3Q2026 ▼ 0,3x 2 So v ới 2025 So v ới 2025 So v ới 2025 Dòng ti ền tự do 12 tháng Ti ền mặt 1 N ợ vay ròng/EBITDA d ự phóng 3 quý III/2026 quý III/2026 trong quý III/2026 Dòng ti ền tạo d ư địa l
Slide 9: Đòn bẩy ròng giảm gần một nửa so với 2023
Đòn bẩy ròng giảm gần một nửa so với 2023 Các mảng kinh doanh ngày càng tự chủ tài chính Dòng tiền đang quay trở lại MSN (Nợ ròng/EBITDA) 5,2 4,4 2,7 2,3 3,9 3,7 1,6 0,5 2,9 2,7 0,1 2,2 2 2,0 (0,3) (0,2) 2023 2024 2025 9M2026 2 2023 2024 2025 9M2026 2 20,0 2020 2021 2022 2023 2024 2025 9M2026 Nợ ròn
Slide 10: Đánh giá kết quả kinh doanh
Đánh giá k ết quả kinh doanh
Slide 11: Ba nền tảng, một sức mạnh: cOS kết nối bán lẻ, thương hiệu và công nghệ
Ba nền tảng, một sức mạnh: cOS kết nối bán lẻ, thương hiệu và công nghệ để thúc đẩy tăng trưởng Nền Tảng Bán Lẻ Nền Tảng Thương Hiệu Nền Tảng Số Hóa N ền Tảng Bán Lẻ N ền Tảng Th ương Hi ệu N ền Tảng Số Hóa MCH và MML khai thác giá tr ị H ội viên WiN k ết nối mua sắm tại WCM m ở rộng mạng l ưới bán
Slide 12: Nền Tảng Thương Hiệu
N ền Tảng Th ương Hi ệu
Slide 13: Tăng trưởng doanh thu quý III/2026 đạt mức cao nhất trong ba năm
Tăng trưởng doanh thu quý III/2026 đạt mức cao nhất trong ba năm 16,3% 13,2% 14,1% Tăng trưởng doanh thu Tăng trưởng EBIT Tăng trưởng NPAT Pre -MI quý III/2026 quý III/2026 quý III/2026 13
Slide 14: Tất cả các kênh bán lẻ đều tăng trưởng hai chữ số
Tất cả các kênh bán lẻ đều tăng trưởng hai chữ số trong quý III/2026 17,3% 13,4% 13,3% 59,9% Kênh truy ền thống Kênh hi ện đại HORECA Thương m ại điện tử 14
Slide 15: Kênh truyền thống tăng trưởng 17,3% nhờ Retail Supreme
Kênh truyền thống tăng trưởng 17,3% khi Retail Supreme đưa nhiều sản phẩm hơn vào từng điểm bán Trước RS 1Q2026 1 2Q2026 1 3Q2026 1 Đ ộ phủ 230K 430 K 550 K 510K (S ố ASO 2 ) ▲ 90% svck ▲ 95% svck ▲ 45% svck Mức độ thâm nhập 29K 33 K 43 K 57 K (S ố ASO kinh doanh từ 6 ▲ 2,0x ▲ 2,0x ▲ 51% ngành hàng
Slide 16: Phần lớn ngành hàng chủ lực tăng trưởng hai chữ số
Phần lớn ngành hàng chủ lực tăng trưởng hai chữ số trong quý III/2026 Kinh doanh qu ốc tế Hóa m ỹ phẩm Th ực phẩm Đồ uống và ngành hàng 3Q2026 Gia v ị tiện lợi đóng chai khác 1 Tăng trư ởng doanh thu (Thay đ ổi svck, 18,8% 19,3% 14,0% 9,3% 10,6% đóng góp) 33% 34% 17% 11% 5% 53,4% 40,1% 49,4% 37,1% 3
Slide 17: Biên EBIT giảm nhẹ do giá nguyên vật liệu và logistics
Biên EBIT giảm nhẹ do giá nguyên vật liệu và chi phí logistics tiếp tục biến động Quý III/2026 so v ới quý III/2025 9T2026 so v ới 9T2025 Bi ến động bi ên EBIT theo cơ c ấu chi phí, % Bi ến động bi ên EBIT theo cơ c ấu chi phí, % +4,5% −5,2% +3,8% −4,2% 23,9% +0,4% −0,7% +0,3% 23,3% +0,5% −0,9% 23,0
Slide 18: Doanh thu MML tăng trưởng mạnh trên các ngành hàng thịt có thương hiệu
Doanh thu MML tăng trưởng mạnh trên các ngành hàng thịt có thương hiệu Doanh thu theo m ảng ▲ 11% svck 1.090 T ỷ VNĐ 1.086 T ỷ VNĐ ▲ 2,6% svck Doanh thu Q3 đ ạt 2.646 T ỷ VNĐ 926 T ỷ VNĐ ▲ 34,1% svck ▲ 8,4% svck ▼ 10 đcb svck N ội bộ 444 T ỷ VNĐ ▲ 28,2% svck Biên l ợi nhuận g ộp Q3 gi ảm xuống 27.4%
Slide 19: MML duy trì đà tăng trưởng nhờ sản phẩm mới và thịt có thương hiệu
MML duy trì đà tăng trưởng quý III/2026 nhờ sản phẩm mới và mở rộng thịt có thương hiệu 44% Tăng trưởng thương hiệu trong quý III/2026 đến từ sản phẩm mới 2 ▲ 16% svck Doanh thu thương hiệu 1 tăng trư ởng trong quý III/2026 ▲ 6,3% Tăng trư ởng LFL 3 ADS 4 c ủa MML tại WCM trong Q3, đạt 2,6 triệu đồn
Slide 20: Nền Tảng Bán Lẻ
N ền Tảng Bán Lẻ
Slide 21: Tăng trưởng doanh thu WCM vượt kịch bản cao
Tăng trưởng doanh thu WCM vượt kịch bản cao nhờ tăng trưởng LFL và tiếp tục mở mới cửa hàng Đơn v ị: cửa h àng; s ố trong ngoặc l à mức thay đổi từ đầu năm. ▲ 21% svck (Thành th ị2 ) Doanh thu Q3 đ ạt 12.775 T ỷ VNĐ 2.721 (▲ 199) Tăng trư ởng LFL 1 đạt ▲ 7,0% svck ▲ 34% svck 5.486 EBITDA Q3 đ ạt 678
Slide 22: WCM duy trì tăng trưởng LFL, doanh thu quý vượt 12.000 tỷ VNĐ
WCM duy trì tăng trưởng LFL từ đầu năm, doanh thu quý vượt mốc 12.000 Tỷ VNĐ 12.775 11.363 11.629 10.544 10.520 8.448 8.785 9.130 Doanh thu (Tỷ VNĐ) 4Q2024 1Q2025 2Q2025 3Q2025 4Q2025 1Q2026 2Q2026 3Q2026 14% 13% 11% 11% Tăng 9% trưởng LFL 7% 7% 7% (% svck) 4Q2024 1Q2025 2Q2025 3Q2025 4Q2025 1Q2026
Slide 23: WCM tăng trưởng NPAT 8 quý liên tiếp
WCM tăng trưởng NPAT 8 quý liên tiếp, cải thiện khoảng 150 Tỷ VNĐ mỗi quý so với cùng kỳ 325 257 209 204 175 LNST 142 (T ỷ VNĐ) 58 10 4Q2024 1Q2025 2Q2025 3Q2025 4Q2025 1Q2026 2Q2026 3Q2026 271 Thay đ ổi svck 159 155 146 150 132 131 (T ỷ VNĐ) ~150 Nhà phân ph ối & bán sỉ 48 Bình quân 23
Slide 24: Doanh thu PLH tăng nhờ mở rộng kênh giao hàng và LFL
Doanh thu PLH tăng nhờ mở rộng kênh giao hàng và tăng trưởng LFL ▲ 14% svck Doanh thu Q3 đ ạt 589 T ỷ VNĐ, C ửa hàng m ở mới +26 NSO Tăng trư ởng LFL 1 đạt ▲ 2,1% svck quý III/2026 239 c ửa hàng bên ngoài WCM 2 ▲ 15% svck EBITDA Q3 đ ạt 107 T ỷ VNĐ 35% ▲ 12% svck T ỷ trọng giao h àng trên doanh thu
Slide 25: Masan High-Tech Materials
Masan High -Tech Materials
Slide 26: MSR đạt lợi nhuận cao, tạo giá trị cho cổ đông
MSR đạt lợi nhuận cao, tạo giá trị cho cổ đông ▲ 7,1x svck $3.129 1.786 tấn Giá APT bình quân 1/mtu S ản lượng vonfram quy đổi Doanh thu Q3 đ ạt 14.557 T ỷ VNĐ ▲ 55% svck ▲ 6,3x svck Giá APT S ản lượng vonfram EBITDA Q3 đ ạt 3.074 T ỷ VNĐ 6.600 tỷ 1,4x ▲ 2.143 tỷ svck C ổ tức đ ã công b ố T ỷ lệ Nợ
Slide 27: Triển vọng giá vonfram tích cực năm 2027, hợp tác Elmet
Tri ển vọng giá vonfram tích c ực trong năm 2027, hợp tác Elmet c ủng c ố ngu ồn nguyên liệu để mở rộng công su ất C ập nhật thị tr ường Quan h ệ đối tác chiến l ược mới Công su ất tinh luyện Tri ển vọng giá APT/mtu năm 2027F L ộ trình công su ất MTC, tấn WO₃/năm 2.300–2.500 USD Kho ảng 8.000 Hi ện
Slide 28: Nền Tảng Số Hóa
N ền Tảng Số Hóa
Slide 29: Hệ điều hành Tiêu dùng: 4P số
Hệ điều hành Tiêu dùng: “4P số” K ết nối chặt chẽ Th ương hi ệu – Nhà bán l ẻ – Khách hàng nh ờ công nghệ v à dữ liệu Đ ịa điểm: Mở cửa h àng ở đâu? Giá: Bán ở mức giá n ào? Quy ho ạch v à lựa chọn địa điểm dựa tr ên Cá nhân hóa giá theo SKU x c ửa hàng x khách hàng hệ thống chấm điểm vị trí SỐ HÓA
Slide 30: Bắt đầu từ điểm chạm người tiêu dùng, xây dựng nền tảng bán lẻ
Bắt đầu từ điểm chạm người tiêu dùng, xây dựng nền tảng bán lẻ cho bốn mảng công việc vận hành mỗi cửa hàng… ĐỊA ĐIỂM SẢN PHẨM x GIÁ CHUỖI CUNG ỨNG VẬN HÀNH CỬA HÀNG Mở cửa hàng ở đâu? Bán gì, v ới giá n ào? Đ ặt bao nhiêu , giao thế nào? Mỗi nhân vi ên c ần làm gì hôm nay? Phân tích v ị trí Phân tí
Slide 31: Tích hợp ngược dòng, cùng một bản đồ hoạch định sản xuất và chăn nuôi
…sau đó tích hợp ngược dòng, cùng một bản đồ hoạch định sản xuất và chăn nuôi Một tín hiệu ti êu dùng ho ạch định sản xuất, logistics v à bán hàng, t ừ kệ hàng ngư ợc về trang trại 1 NHẬN DIỆN 2 HÀNH ĐỘNG — ba kế hoạch, một bản đồ 3 triệu ô lục giác đ ược chấm điểm tr ên toàn Vi ệt Nam S ẢN XUẤT & C
Slide 32: Kết quả vượt trội trong 9 tháng củng cố triển vọng lợi nhuận năm 2026
Kết quả vượt trội trên toàn hệ sinh thái trong 9 tháng củng cố triển vọng lợi nhuận năm 2026 K ế hoạch điều ch ỉnh năm K ế hoạch năm 2026 2026 9M2026 Ti ến độ K ịch bản c ơ sở – cao K ịch bản c ơ sở – cao MSN Doanh thu 15% - 20% 20% - 29% 52,7% Vượt kế hoạch EBITDA 15% - 20% 22% - 33% 59,4% Vượt kế
Slide 33: Trân trọng cảm ơn
Trân trọng cảm ơn
Slide 34: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm B ản trình bày này được chu ẩn bị bởi Công ty C ổ phần T ập đoàn Masan và/ho ặc các công ty liên kết c ủa mình (g ọi chung là “MSN” ; cùng với bất kỳ cán bộ, giám đốc, nhân viên, c ố vấn hoặc đại diện nào c ủa MSN, g ọi chung là “Bên chu ẩn bị”) nhằm mục đích trình bày