Masan Group Corporation · HOSE:MSN
Masan — Q2 2026 Earnings Presentation
39 slides from Masan's earnings presentation, Jul 29, 2026
Slide 1: Lợi Nhuận Kỷ Lục Q2 – Nâng Triển Vọng 2026
Lợi Nhuận Kỷ Lục Q2 – Nâng Triển Vọng 2026 2Q2026 MSN Community Day 29.07.26
Slide 2: Điểm nhấn kết quả kinh doanh quý 2 2026
Điểm nhấn kết quả kinh doanh quý 2 2026
Slide 3: Ba động lực tạo giá trị của MSN trong năm 2026
Ba động lực tạo giá trị của MSN trong năm 2026 19,3% svck cOS LNST Trước lợi ích cđts (NPAT Pre-MI) 12.000 MSN EBITDA 6T2026 Tỷ VNĐ 2,4 lần Nợ ròng/EBITDA 6T2026 6 tháng đầu năm 2026 (6T2026) ▲54,7% so với 6T2025 ▼0,3x so với 2025 Hệ điều hành Tiêu dùng (cOS1) Khả năng tạo lợi nhuận tăng tốc Bảng câ
Slide 4: MSN lập kỷ lục doanh thu và lợi nhuận trong quý II
MSN lập kỷ lục doanh thu và lợi nhuận trong quý II % Tăng trưởng so với cùng kỳ Consumer Operating System (“cOS”) Doanh thu ▲53,5% EBITDA1 ▲87,1% Doanh thu ▲27,4% Doanh thu ▲14,2% Doanh thu ▲14,7% LNST sau lợi ích cdts (NPAT Post-MI) ▲3,0x NPAT Pre-MI ▲14,0x NPAT Pre-MI ▲10,2% NPAT Pre-MI ▲3,6x2 Doa
Slide 5: Nâng mục tiêu lợi nhuận năm 2026 khoảng 1,5 lần
Kết quả kỷ lục trong 6 tháng đầu năm tạo nền tảng để MSN nâng khoảng 1,5 lần mục tiêu lợi nhuận năm 2026 so với kế hoạch ĐHĐCĐ Kế hoạch ĐHĐCĐ Kế hoạch mới1 Tăng trưởng so với năm 2025 Doanh thu VND 93.500 – 98.000 B 98.000 – 105.000 Tỷ VNĐ ▲20% - 29% YoY NPAT Pre-MI VND 7.250 – 7.900 B 10.000 – 11.5
Slide 6: cOS và MSR dẫn dắt tăng trưởng lợi nhuận trong quý II
cOS và MSR dẫn dắt tăng trưởng lợi nhuận trong quý II NPAT Pre-MI (Tỷ VNĐ) Nền tảng Hoạt động ngoài Consumer Operating System1 (“cOS”) vật liệu kinh doanh chiến lược 1,696 20,7% ROE (6) (203) 3,800 234 132 26 184 118 1,619 EBIT của cOS tăng 24% so với cùng kỳ EBIT của MSR tăng gấp 6 lần, trở thành đ
Slide 7: Đòn bẩy tài chính giảm khi lợi nhuận tăng trưởng
Đòn bẩy tài chính giảm khi lợi nhuận tăng trưởng củng cố sức khỏe bảng cân đối kế toán ▼ 2,2% 9.103 Tỷ VNĐ tại quý 2 2026 ▲ 0,2% 17.557 Tỷ VNĐ tại quý 2 2026 2,4 lần ▼0,3 lần so với So với 2025 So với 2025 20252 Dòng tiền tự do 12 tháng gần nhất Tiền mặt 1 Nợ ròng/EBITDA3 12 tháng gần nhất Đà tăng t
Slide 8: Tăng trưởng EBITDA đưa đòn bẩy tài chính xuống thấp hơn
Tăng trưởng EBITDA từng bước đưa đòn bẩy tài chính xuống mức thấp hơn Các công ty thành viên đang tự tài trợ cho tăng trưởng Dòng tiền đang quay trở lại MSN (Nợ ròng/EBITDA) 0,5 4,4 5,2 2,7 2,3 1,6 3,7 3,9 0,1 (0,3) (O,1) 2,9 2,7 2,2 2,4 (2) (2) 2023 2024 2025 1H2026 2023 2024 2025 1H2026 20,0 10,1
Slide 9: Đánh giá kết quả kinh doanh
Đánh giá kết quả kinh doanh
Slide 10: cOS kết nối mạng lưới bán lẻ, thương hiệu và số hóa
cOS kết nối mạng lưới bán lẻ, sức mạnh thương hiệu và năng lực triển khai số hóa Nền Tảng Bán Lẻ Nền Tảng Thương Hiệu Nền Tảng Số Hóa Nền tảng Bán lẻ – Mở rộng đi cùng lợi Nền tảng Thương hiệu Nền tảng Số hóa nhuận • MCH và MML chuyển hóa độ phủ bán • Lớp công nghệ số giúp tối ưu danh mục • WCM mở r
Slide 11: Nền Tảng Bán Lẻ
Nền Tảng Bán Lẻ
Slide 12: WCM tăng trưởng từ doanh thu cửa hàng hiện hữu và mở rộng mạng lưới
WCM tăng trưởng đồng thời từ doanh thu cửa hàng hiện hữu và mở rộng mạng lưới Đơn vị: cửa hàng; số trong ngoặc là mức thay đổi từ đầu năm. ▲27,4% svck (Minimart Thành thị) Doanh thu Q2: 11.629 Tỷ VNĐ Tăng trưởng LFL1▲13,5% svck 767 (▲9) 1.865 (▲101) ▲51,9% svck 5.141 EBITDA Q2: 477 Tỷ VNĐ ▲549 cửa h
Slide 13: WCM đẩy nhanh mở rộng và duy trì hiệu quả cửa hàng
WCM đẩy nhanh tốc độ mở rộng mạng lưới đồng thời vẫn duy trì hiệu quả sinh lời ở cấp độ cửa hàng Doanh thu trung bình ngày của cửa hàng mở mới tương đương 70% cửa hàng hiện hữu (LFL) sau khi loại trừ ảnh hưởng của tháng khai trương 80% >90% Cửa hàng mở Cửa hàng mở mới mới tại khu vực ghi nhận EBITDA
Slide 14: WCM duy trì tăng trưởng LFL hai chữ số
WCM duy trì tăng trưởng LFL hai chữ số, doanh thu quý vượt mốc 10 nghìn tỷ đồng 10.977 11.182 10.189 10.136 8.578 8.448 8.737 8.838 Doanh thu (Tỷ đồng) Q3-24 Q4-24 Q1-25 Q2-25 Q3-25 Q4-25 Q1-26 Q2-26 14% 13% 11% 11% Tăng trưởng LFL 9% (% svck) 7% 7% 7% 6% 4% Q1-24 Q2-24 Q3-24 Q4-24 Q1-25 Q2-25 Q3-25
Slide 15: WCM duy trì đà tăng trưởng NPAT liên tiếp
WCM duy trì đà tăng trưởng NPAT trong 8 quý liên tiếp, với mức cải thiện khoảng 150 tỷ đồng mỗi quý so với cùng kỳ 257 209 204 175 142 LNST (Tỷ VNĐ) 58 20 10 3Q2024 4Q2024 1Q2025 2Q2025 3Q2025 4Q2025 1Q2026 2Q2026 Mức cải 271 thiện svck 166 159 155 (Tỷ VNĐ) 132 ~150 Distributors & Wholesaler 146 131
Slide 16: Retail Supreme mang lại kết quả rõ nét
Retail Supreme đã mang lại kết quả rõ nét, tạo nền tảng để MCH chuyển trọng tâm chiến lược sang tăng trưởng chiều sâu Trước RS 1Q20261 2Q20261 Độ phủ – số điểm bán hoạt động2 230K 430K 550K ▲90% svck ▲95% svck Số điểm bán kinh doanh từ 6 ngành hàng 29K 33K 43K ▲2,0x ▲2,0x Số SKU trên mỗi đơn hàng 4,
Slide 17: Doanh thu PLH tăng nhờ mở rộng kênh giao hàng
Doanh thu PLH tăng trưởng nhờ mở rộng kênh giao hàng và cải thiện doanh thu cửa hàng hiện hữu ▲26,9% svck Doanh thu Q2 đạt 550 Tỷ VNĐ, Tăng trưởng LFL1 của mô hình cửa hàng chuẩn ▲18,5% svck Cửa hàng mở mới trong Q2 2026 +15 Nâng tổng số cửa hàng độc lập lên 220 cửa hàng2 ▲37,4% svck EBITDA Q2 đạt 1
Slide 18: Nền Tảng Thương Hiệu
Nền Tảng Thương Hiệu
Slide 19: MCH duy trì tăng trưởng hai chữ số
MCH duy trì tăng trưởng hai chữ số, dẫn dắt bởi sức mua gia tăng ▲14,2% svck ▲12,1% svck ▲10,2% svck Doanh thu Q2 ghi nhận 7.165 Tỷ VNĐ EBITDA Q2 ghi nhận 1.800 Tỷ VNĐ NPAT Pre-MI Q2 ghi nhận 1.484 Tỷ VNĐ, tương ứng biên lợi nhuận 20,7%(▼80 điểm cơ bản svck).
Slide 20: Tăng trưởng lan tỏa trên các thương hiệu chủ lực
Tăng trưởng lan tỏa trên khắp các thương hiệu chủ lực Cao cấp hóa Gia tăng thị phần Động lực tăng trưởng mới ▲Sản lượng tăng ở ▲27,0% svck mức cao một chữ số ▲32,5% svck svck Kinh doanh ▲17,8% svck ▲17,8% svck quốc tế ▲24,0% svck Duy trì thị phần trong bối cảnh phân khúc mì ăn liền phổ thông thu hẹp
Slide 21: Doanh thu MML tăng mạnh trên các ngành hàng thịt có thương hiệu
Doanh thu MML tăng trưởng mạnh trên các ngành hàng thịt có thương hiệu Doanh thu trang trại và thịt có thương hiệu ▲14,7% svck Đơn vị: tỷ đồng; tăng trưởng doanh thu so với cùng kỳ. 1.059 Tỷ VNĐ Doanh thu Q2: 2.683 Tỷ VNĐ ▲15,2% 1.008 Tỷ VNĐ ▲34,7% 626 Tỷ VNĐ, ▼6,6% svck ▲47,2% svck 406 Tỷ VNĐ, ▲76,
Slide 22: MML duy trì đà tăng trưởng nhờ đổi mới sản phẩm
MML duy trì đà tăng trưởng trong quý II nhờ đổi mới sản phẩm và mở rộng ngành hàng thịt có thương hiệu 37% Mức tăng trưởng của ngành hàng thịt có thương hiệu trong quý II đến từ các sản phẩm đổi mới² ▲ 24% svck Doanh thu thịt có thương hiệu¹ so với cùng kỳ trong quý 2 2026 ▲ 19% svck Doanh thu trung
Slide 23: Nền Tảng Số Hóa
Nền Tảng Số Hóa
Slide 24: Hệ điều hành Tiêu dùng: Digital 4P
Hệ điều hành Tiêu dùng: “Digital 4P” Đại Kết Nối giữa Thương hiệu – Nhà bán lẻ – Người tiêu dùng, được vận hành bởi công nghệ và dữ liệu Place – Mở cửa hàng ở đâu? Price – Mức giá nào phù hợp? Lập kế hoạch và lựa chọn địa điểm dựa trên hệ thống Cá nhân hóa giá theo từng sản phẩm, cửa hàng và đánh gi
Slide 25: Digital 4P + 1
Thiết kế hệ thống mô phỏng mô hình 4P+1 Tổ chức sẵn sàng cho AI TẢNG BÁN Chấm điểm địa điểm (Hexagon) và ỀN LẺ Quản lý chuỗi cung ứng đầu-cuối nền tảng quản lý mở rộng N (WiNARE) DIGITAL 4P + 1 Chấm điểm sản phẩm dựa trên Ứng dụng cửa hàng – WiNCare hiệu suất theo thời gian thực để hướng dẫn và tăng
Slide 26: Từ mô hình chấm điểm địa điểm đến nền tảng phát triển mạng lưới
Địa điểm. Từ mô hình chấm điểm địa điểm đến Nền tảng phát triển mạng lưới ▲1H - 2026 ▲3Q - 2026 ▲1H - 2027 Chấm điểm địa điểm Hoạch định địa điểm Nền tảng địa điểm • Chuẩn hóa dữ liệu & đặc tính Biến dữ liệu chấm điểm thành công cụ hoạch định Nền tảng phát triển mặt bằng đầu-cuối • Chấm điểm Hexagon
Slide 27: WiNARE đúng tiến độ hoàn tất onboarding vào tháng 9
WiNARE đang đúng tiến độ hoàn tất “quy trình onboarding” vào tháng 9, hướng tới 90% hàng hóa được dự báo và đặt hàng tập trung Tiến độ tự động hóa đặt hàng Đặt hàng tự động Đặt hàng thủ công Tự động đặt hàng ▲40% 10% 25% 40% dẫn đến 78% ▼15% khối lượng công việc 90% cửa hàng 75% 60% tiết kiệm 22% ▼3
Slide 28: Phần lớn công việc ở giai đoạn Loại bỏ và Đơn giản hóa
Phần lớn công việc đã làm vẫn nằm ở giai đoạn Loại bỏ và Đơn giản hóa Ngày tồn kho LFL Kỹ thuật 5 bước của Elon Musk Số hóa. Chuyển từ đặt hàng qua email và điện 42 ngày thoại sang đặt hàng tập trung trên một hệ ▼2 ngày svck Đặt câu hỏi thống duy nhất, ghi nhận toàn bộ nhu cầu và các điều chỉnh thủ
Slide 29: Chấm điểm sản phẩm là nền tảng cho quyết định danh mục
Chấm điểm sản phẩm là nền tảng cho quyết định về danh mục và các quyết định kinh doanh khác LUỒNG VẬN HÀNH KHÉP KÍN Đơn hàng đầu tiên Dự báo & Bổ sung Quy trình hết hàng Chấm điểm SKU Số lượng kích hoạt ban Đề xuất đặt hàng từ Tín hiệu doanh số thực Điểm hiệu suất & tiềm đầu WinARE tế & mức sẵn có n
Slide 30: Thuật toán chấm điểm và ghép nối cho danh mục và giá
Thuật toán chấm điểm và ghép nối để hỗ trợ quyết định về danh mục và giá Basket Là Công Cụ Truyền Thống Để Quản Lý Theo Nhóm — Không Ai Có Thể Xử Lý 5.000 Cửa Hàng × 3.000 SKU = 15 Triệu HIỆN TẠI: SKU → BASKET → CỬA HÀNG TƯƠNG LAI: SKU × CỬA HÀNG, THEO DỮ LIỆU Cửa hàng A cửa hàng → BASKET SKU ↓ SKU
Slide 31: Một ứng dụng vận hành cửa hàng liền mạch
Một ứng dụng, vận hành cửa hàng liền mạch – từ công việc, hiệu suất đến thu nhập 1.Hướng dẫn & Thông tin 2.Quản lý công việc 3. Hiệu suất Công việc hàng ngày Chỉ gồm thông tin và hướng dẫn cơ bản Thu nhập theo thời gian thực Phê duyệt Capex/Opex Vì mọi công việc đều được quản lý và nhắc bởi trình Qu
Slide 32: Đơn giản hóa quy trình, tiết kiệm chi phí giờ làm
Đơn giản hóa quy trình, cá nhân hóa nhắc việc hàng ngày. Tiết kiệm chi phí giờ làm ~100 tỷ mỗi năm Nhận hàng Quản lý tồn kho Bán hàng Quản lý tiền Trình nhận hàng Đề xuất điều chuyển hàng Sản phẩm bán tốt nhất Thủ tục giấy tờ Quy trình thanh toán
Slide 33: Masan High-Tech Materials
Masan High-Tech Materials
Slide 34: Lợi nhuận quý II của MSR vượt tổng lợi nhuận năm trước
Lợi nhuận quý II của MSR vượt tổng lợi nhuận 16 năm trước cộng lại, đẩy nhanh giảm đòn bẩy và mở rộng dư địa chi trả cổ tức trong tương lai ▲5,0x svck ▲ 6,7 lần svck ▲ 91% svck Doanh thu Q2: 8.138 Tỷ VNĐ Giá APT: $3.245/mtu1 Sản lượng vonfram tăng. Tháng 6 2026 Đạt 1.430 tấn trong quý 2 2026 ▲4,4x s
Slide 35: AI thúc đẩy nhu cầu và giá vật liệu thiết yếu, trong đó có vonfram
Sự phát triển của AI đang thúc đẩy nhu cầu và giá các vật liệu thiết yếu, trong đó có vonfram 12 tháng gần Sản phẩm Theo tháng Từ đầu năm nhất Vật liệu thiết yếu phục vụ AI Tungsten APT 88,5% WO3 ▲2% ▲264% ▲576% Ứng dụng trong chip, thiết bị điện tử và quản lý nhiệt Indium ▲16% ▲96% ▲105% Hỗ trợ tru
Slide 36: Mở rộng tài nguyên và năng lực chế biến giúp MSR gia tăng dòng tiền
Mở rộng nền tảng tài nguyên và năng lực chế biến giúp MSR gia tăng dòng tiền và đẩy nhanh hiện thực hóa giá trị Nguồn tài nguyên Nền tảng chế biến Sức khỏe bảng cân Hiện thực hóa giá trị đối kế toán ▪ Tiềm năng bổ sung ▪ Nâng công suất sản ▪ Chuyển niêm yết khoảng 115 triệu xuất oxit vonfram ▪ Hướng
Slide 37: Kết quả bứt phá toàn hệ sinh thái trong 6 tháng đầu năm
Kết quả bứt phá trên toàn hệ sinh thái trong 6 tháng đầu năm tạo nền tảng vững chắc cho triển vọng lợi nhuận năm 2026 Kế hoạch 2026 Kế hoạch 2026 điều chỉnh 1H2026 Tiến độ Kịch bản cơ sở - Kịch bản cao Kịch bản cơ sở - Kịch bản cao MSN Doanh Thu 15% - 20% 20% - 29% 40,1% Vượt kế hoạch EBITDA 15% - 2
Slide 38: Trân trọng cảm ơn
Trân trọng cảm ơn
Slide 39: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Bản trình bày này được chuẩn bị bởi Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan và/hoặc các công ty liên kết của mình (gọi chung là “MSN”; cùng với bất kỳ cán bộ, giám đốc, nhân viên, cố vấn hoặc đại diện nào của MSN, gọi chung là “Bên chuẩn bị”) nhằm mục đích trình bày một số thông