Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam · HOSE:VCB
Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam — Vietcombank — Q1 2026 Earnings Presentation
19 slides from Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam's earnings presentation, May 2026
Slide 1: Công bố Kết quả Kinh doanh Quý I năm 2026
Công bố Kết quả Kinh doanh Quý I năm 2026 Tháng 05/2026
Slide 2: Cập nhật Kinh tế vĩ mô
a nw e vi mo Cap nhat Kinh t
Slide 3: Tăng trưởng GDP quý I đạt 7,83%
Cập nhật KTVM Tăng trưởng GDP quý I đạt 7,83% - mức tăng trưởng quý I cao nhất kể từ năm 2019 Tăng trưởng GDP (% yoy) 16% 13,7% 12% 10,0% 7,1% 6,6% 6,7% 6,9% 7,5% 8% 5,1% 3,2% 3,4% 4% 7,0% 7,9% 7,8% 6,0% 0% -4% 20 Q 1 4 2 3 4 F 20 Q1 2 20 4 3 2 3 1 1 4 20 Q1 20 Q1 20 Q1 2 3 4 4 4 2 2 2 3 3 3 1 Q Q Q
Slide 4: Tăng trưởng tín dụng mạnh tiếp tục là động lực chính
Cập nhật KTVM Tăng trưởng tín dụng mạnh tiếp tục là động lực chính thúc đẩy hoạt động kinh tế Tăng trưởng tín dụng Tăng trưởng tiền gửi (% ytd) (% ytd) 20% 19,10% 16% 14,00% 2024 2025 2026 2024 2025 2026 16% 12% 12% 8% 8% 3,18% 4% 0,42% 4% 0% 0% T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 T1 T2 T3 T4 T5
Slide 5: Kết quả Kinh doanh
Kết quả Kinh doanh
Slide 6: Các chỉ số nổi bật: Tăng trưởng cho vay vững chắc
Kết quả kinh doanh Các chỉ số nổi bật: Tăng trưởng cho vay vững chắc, được hỗ trợ bởi nguồn vốn huy động và chất lượng tài sản ổn định, tạo dư địa cho tăng trưởng lợi nhuận Deposits(2) LNTT lũy kế 3 tháng Tín dụng (1) 1.711 0,7% 11.803 9% 1.762 4,8% ytd Tỷ VNĐ yoy Nghìn tỷ đồng ytd Nghìn tỷ đồng Tỷ
Slide 7: Tăng trưởng tín dụng mạnh mẽ, chủ yếu nhờ cho vay doanh nghiệp
Kết quả kinh doanh Tăng trưởng tín dụng mạnh mẽ, chủ yếu nhờ cho vay khách hàng doanh nghiệp Cơ cấu dư nợ theo nhóm khách hàng Cơ cấu dư nợ nhóm khách hàng doanh nghiệp Cơ cấu dư nợ nhóm khách hàng cá nhân (%) (%) (%) 12,5% 15,5% 5% 6% 6% 4% 4% 7,4% 4,9% 1,2% 20% 22% 19% 19% 20% 20% 22% 21% 21% 22%
Slide 8: Chất lượng tài sản được duy trì ổn định
Kết quả kinh doanh Chất lượng tài sản được duy trì ổn định, đồng thời tiếp tục áp dụng chính sách trích lập dự phòng thận trọng và duy trì bộ đệm dự phòng rủi ro tín dụng vững chắc Chi phí dự phòng lũy kế Chi phí tín dụng lũy kế (Tỷ VND) (%) 3.192 0,6% 2.493 2.338 1.562 0,2% 0,2% 0,2% 0,2% 752 2025Q
Slide 9: Vị thế nguồn vốn vượt trội, NIM cải thiện
Kết quả kinh doanh Vị thế nguồn vốn vượt trội tiếp tục được khẳng định khi NIM cải thiện bất chấp áp lực giảm từ thị trường CASA duy trì ở mức cao, hỗ trợ chi phí vốn Lợi suất cho vay được cải thiện nhờ cơ cấu danh mục cho vay được tối ưu (Tỷ VNĐ) (%) 1.672.534 1.682.032 6,4% 1.586.683 1.611.967 5,9
Slide 10: Thu nhập từ lãi tăng trưởng mạnh, thu nhập ngoài lãi ổn định
Kết quả kinh doanh Thu nhập từ lãi tăng trưởng mạnh và thu nhập ngoài lãi duy trì ổn định, hỗ trợ kết quả lợi nhuận Cơ cấu thu nhập Quý I năm 2026 (Tỷ VNĐ) 857 21.180 6.884 2.672 17.651 2.493 11.803 TN lãi thuần TN thuần từ HĐDV TN khác Tổng TNHĐ CPHĐ CPDP LNTT +29% yoy nhờ tăng -8.3% yoy chủ yếu do
Slide 11: Cơ cấu Thu nhập ngoài lãi và Chi phí hoạt động
Kết quả kinh doanh Cơ cấu Thu nhập ngoài lãi và Chi phí hoạt động Cơ cấu thu nhập ngoài lãi (Luỹ kế) Cơ cấu chi phí hoạt động (Luỹ kế) (Tỷ VNĐ) (Tỷ VNĐ) 25.243 13.683 15% yoy 10.681 yoy 17.715 26% +10% 24% -40% 13% 7.286 26% 11.677 +15% 24% 45% +29% 13% 25% 46% 25% 6.884 +26% 3.578 3.529 5.652 54% -
Slide 12: Các điểm nổi bật về ESG
Thực hành ESG Các điểm nổi bật về ESG Trong Quý I năm 2026, Ủy Ban Phát triển bền vững của VCB được thành lập nhằm thúc đẩy và giám sát việc thực hiện các sáng kiến ESG. CSR Hướng tới Basel III 1.450 Tiếp tục nỗ lực đóng góp cho an Tháng 3/2026, Vietcombank tiên phong tấn CO₂ tương đương sinh xã hội
Slide 13: Các chỉ số tài chính chính
Kết quả kinh doanh Các chỉ số tài chính chính Chất lượng 3M25 6M25 9M25 2025 3M26 Tỷ lệ cho vay/ huy động 97% 98% 101% 100% 104% Tỷ lệ dự phòng bao nợ xấu (Dự phòng/ Nợ xấu)1 216% 214% 202% 174% 178% Tỷ lệ nợ xấu1 1,03% 1,00% 1,03% 0,97% 0,99% Tỷ lệ an toàn vốn2 12,5% 12,0% 11,5% 11,7% 11,1% Chi phí
Slide 14: Phụ lục: Báo cáo tài chính
hinh tai c Zz a0 CaO Zz Phu luc: B
Slide 15: Bảng cân đối kế toán (VND)
Bảng cân đối kế toán (VND) Năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12 (tỷ Q1/2024 Q2/2024 Q3/2024 Q4/2024 Q1/2025 Q2/2025 Q3/2025 Q4/2025 Q1/2026 VND) Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt 12.916 12.950 13.158 14.268 13.713 14.790 12.910 15.543 12.931 Tiền gửi tại NHNN 37.837 35.736 13.749 49.340 28
Slide 16: Bảng cân đối kế toán (USD)
Bảng cân đối kế toán (USD) Năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12 (triệu USD) Q1/2024 Q2/2024 Q3/2024 Q4/2024 Q1/2025 Q2/2025 Q3/2025 Q4/2025 Q1/2026 Tiền mặt và các khoản tương đương tiền 538 534 546 586 552 590 513 619 515 mặt Tiền gửi tại NHNN 1,576 1,473 571 2,028 1,128 1,504 2,246 1,491 715 Tiền
Slide 17: Bảng kết quả kinh doanh (VND)
Bảng kết quả kinh doanh (VND) Năm tài chính kết thúc vào ngày Q1/2024 Q2/2024 Q3/2024 Q4/2024 Q1/2025 Q2/2025 Q3/2025 Q4/2025 Q1/2026 31/12 (tỷ VND) Thu nhập lãi 24.020 46.882 70.074 93.655 24.575 49.799 76.506 105.119 32.092 Chi phí lãi (9.942) (18.897) (28.510) (38.249) (10.888) (21.952) (34.001)
Slide 18: Bảng kết quả kinh doanh (USD)
Bảng kết quả kinh doanh (USD) Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 Q1/2024 Q2/2024 Q3/2024 Q4/2024 Q1/2025 Q2/2025 Q3/2025 Q4/2025 Q1/2026 tháng 12 (triệu USD) Thu nhập lãi 1,001 1,932 2,908 3,849 989 1,988 3,038 4,185 1,278 Chi phí lãi (414) (779) (1,183) (1,572) (438) (876) (1,350) (1,849) (575) Thu
Slide 19: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm • Tài liệu này không phải là bản cáo bạch (prospectus), cũng không cấu thành hoặc là một phần của bất kỳ đề nghị hoặc lời mời nào nhằm chào bán, phát hành, mua, đăng ký, bảo lãnh phát hành hay sở hữu bất kỳ cổ phiếu hoặc chứng khoán nào của Vietcombank (VCB) hoặc của bấ