Phu Hung Securities Corp. · UPCOM:PHS
Phu Hung Securities — Slide CWcho CTCK
39 slides from Phu Hung Securities's investor presentation, Feb 15, 2017
Slide 1: Chứng quyền có bảo đảm (Covered Warrant)
CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM (Covered Warrant)
Slide 2: Cấu trúc bài trình bày
Cấu trúc bài trình bày A. Tổng quan thị trường CW trên thế giới B. Giới thiệu về CW C. Một số quy định về CW tại Việt Nam 2 www.hsx.vn
Slide 3: A. Tổng quan thị trường CW thế giới
A. TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG CW THẾ GiỚI 3 www.hsx.vn
Slide 4: Một số tên gọi của Chứng quyền có bảo đảm
Một số tên gọi của Chứng quyền có bảo đảm Covered Warrant Đức, Anh Derivative Warrant Thái Lan, Hong Kong Structured Warrant Singapore, Malaysia Call (Put) Warrant Đài Loan Equity-Linked Warrant Hàn Quốc 4 www.hsx.vn
Slide 5: Sự phát triển của thị trường CW trên thế giới
Sự phát triển của thị trường CW trên thế giới 2,000,000 Giá trị GD Năm Số lượng (triệu 1,800,000 USD) 2003 35.982 123.830 1,600,000 2004 47.253 187.449 1,400,000 2005 92.531 410.063 2006 165.133 766.153 1,200,000 2007 317.035 1.786.226 2008 489.344 1.044.966 1,000,000 2009 503.211 858.394 2010 717.1
Slide 6: Top 10 thị trường CW theo giao dịch
Top 10 thị trường CW theo giao dịch Giá trị giao dịch Số lượng niêm yết (Triệu USD) 1,614,126 818,000 50,100 49,800 53,242 37,800 28,000 20,400 18,400 9,600 7,900 6,220 6,189 31,995 3,500 10,602 2,284 947 638 503 Hong Kong Deutsche Tel-Aviv London SE SIX Swiss Taiwan Korea Thailand Euronext Bursa Ma
Slide 7: B. Giới thiệu về chứng quyền có bảo đảm
B. GIỚI THIỆU VỀ CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM 7 www.hsx.vn
Slide 8: Bản đồ sản phẩm tài chính niêm yết
Bản đồ sản phẩm tài chính niêm yết CW: Rủi ro cao, Lợi nhuận cao giống như quyền chọn Phái sinh Hợp đồng (O) tương lai Quyền chọn Chứng quyền có (X) Bond Stock bảo đảm Giao dịch Chứng ký quỹ khoán ETF Đòn bẩy <X1> <X2> <X6~7> <X10~> Nguồn: KRX 8 www.hsx.vn
Slide 9: Chứng quyền có bảo đảm là gì?
Chứng quyền có bảo đảm là gì? CW Tổ chức phát hành (Công ty chứng Nhà đầu tư khoán) PHÍ - PREMIUM (giá mua CW) Thực hiện nghĩa vụ Quyền mua hoặc khi nhà đầu tư yêu bán chứng khoán cầu. cơ sở • Tại một mức giá xác định trước. •Trước hoặc tại một thời điểm xác định trước. 9 www.hsx.vn
Slide 10: Các thông tin cơ bản của một CW
Các thông tin cơ bản của một CW 1. Chứng khoán cơ sở: (Cổ phiếu, Chỉ số, ETF, Vd: VNM) 2. Giá CW: (Vd: 2000 VND) 3. Giá thực hiện: (Vd: 100.000 VND) 4. Tỷ lệ thực hiện (1:1; 2:1…) 5. Thời hạn: (Từ 3 - 24 tháng, Vd: 6 tháng) 6. Ngày đáo hạn: (Vd: 03/04/2017) 7. Loại chứng quyền: Chứng quyền Mua / Bán
Slide 11: 1. Chứng khoán cơ sở
1. Chứng khoán cơ sở Cổ phiếu (VNM, REE, SSI…) Chứng Chỉ số thị trường CW khoán cơ sở (VN-Index, VN30….) ETF 11 www.hsx.vn
Slide 12: 2. Loại chứng quyền
2. Loại chứng quyền Chứng quyền mua Chứng quyền bán “Quyền mua chứng khoán cơ sở “Quyền bán chứng khoán cơ sở trong tương lai” trong tương lai P/L Lãi Lỗ P/L Lãi Lỗ Giá thực hiện Giá thực hiện Giá chứng Giá CKCS khoán cơ Lỗ tối đa = Phí Điểm sở Điểm Lỗ tối đa = phí hòa mua quyền mua quyền hòa vố
Slide 13: 3. Kiểu thực hiện quyền
3. Kiểu thực hiện quyền Kiểu Châu Âu: Chỉ được thực hiện quyền vào ngày đáo hạn Kiểu Mỹ: Được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn Ví dụ: Đối với CW có ngày đáo hạn 31/12/2016 Kiểu Châu Âu : Chỉ được thực hiện quyền vào 31/12/2016 Kiểu Mỹ: Được thực hiện quyền vào bất cứ ngày nào, trước hoặc
Slide 14: 4. Thanh toán thực hiện quyền
4. Thanh toán thực hiện quyền Gồm hai phương thức: • Chuyển giao chứng khoán cơ sở: Mua hoặc bán chứng khoán cơ sở cho tổ chức phát hành • Thanh toán tiền: Nhận khoản tiền lời chênh lệch giữa giá thực hiện quyền và giá thị trường của chứng khoán cơ sở tại thời điểm thực hiện 14 www.hsx.vn
Slide 15: Phân biệt với chứng quyền công ty
Phân biệt với chứng quyền công ty Chứng quyền có bảo Chứng quyền công ty đảm Tổ chức phát Công ty chứng khoán Công ty cổ phần hành - Cung cấp công cụ đầu Mục đích phát tư và quản trị rủi ro Huy động vốn hành - Thu nhập từ phí CW Đa dạng (cổ phiếu, chỉ số, Tài sản cơ sở Cổ phiếu ETF…) Quyền mua hoặc
Slide 16: Phân biệt với quyền chọn (Option)
Phân biệt với quyền chọn (Option) CW Quyền chọn (Option) Cash market Thị trường giao dịch Phái sinh (giống cổ phiếu) Thiết kế sản phẩm, Sở Giao dịch Chứng Công ty chứng khoán điều khoản khoán Yêu cầu nhà đầu tư Không Có (Người giữ vị thế bán) ký quỹ * Giữa CTCK và nhà đầu Chuyển giao tài sản Nhà đầu
Slide 17: Lợi ích khi đầu tư CW
Lợi ích khi đầu tư CW Vốn đầu tư thấp Giao dịch và thanh toán Không cần dễ dàng ký quỹ CW Đòn bẩy Cố định khoản lỗ tối đa Phòng ngừa rủi ro : Riêng cho CW : Giống option Nguồn: KRX 17
Slide 18: Rủi ro khi đầu tư CW
Rủi ro khi đầu tư CW Vòng đời giới hạn Đòn bẩy Biến động giá CW Tổ chức phát hành : Riêng cho CW : Giống option Nguồn: KRX 18
Slide 19: Tính đòn bẩy của CW
Tính đòn bẩy của CW Lợi ích đòn bẩy • Cổ phiếu A: 40% (lãi 14.000 - 10.000= 4.000 / cổ phiếu x 1000 CP) Vốn = 10 triệu đồng: CP A tăng giá lên 14000 • CW : 100% (lãi 14.000 – 10.000 – • 1.000 cổ phiếu A 2.000 = 2.000 đồng/CW x 5.000 CW) (giá 10.000 /CP) • 5.000 CW mua Rủi ro (CKCS: A, giá đòn bẩy 2.
Slide 20: Các trạng thái moneyness của CW
Các trạng thái moneyness của CW CW mua: S > X ITM CW bán: S < X Trạng thái moneyness CW CW mua : S = X ATM CW bán : S = X S: Giá CKCS trên thị trường giao ngay X: Giá CKCS khi thực hiện quyền CW mua : S < X: OTM CW bán : S > X 20 www.hsx.vn
Slide 21: Cấu trúc giá của CW
Cấu trúc giá của CW <Giá trị thời gian> - Giá trị có thể mà CW sẽ thực hiện trong tương lai Giá CW - Giá trị này mất đi khi CW đáo hạn Khó để định giá <Giá trị thực> - Chênh lệch giữa giá hiện hành và giá thực hiện // // Dễ định giá và có thể thấy Giá thực Giá hiện Giá CKCS bằng trực giác hiện hành
Slide 22: Các yếu tố ảnh hưởng đến giá CW
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá CW Hệ thống định giá CW Giá chứng khoán cơ sở Giá thực hiện quyền Hệ thống định giá Thời gian đến khi đáo (Mô hình định giá ; Phí CW hạn Black Scholes) (Giá trị thời gian và Lãi suất phi rủi ro giá trị thực) Độ biến động LP Cổ tức Quotes Nguồn: KRX 22
Slide 23: Các yếu tố ảnh hưởng đến giá CW (tt)
Các yếu tố ảnh hướng đến giá CW (tt) Yếu tố ảnh hưởng Giá CW mua Giá CW bán Giá của CKCS Giá thực hiện quyền Thời gian đến khi đáo hạn Độ biến động giá CKCS Lãi suất Biến động cùng chiều Biến động ngược chiều 23 www.hsx.vn
Slide 24: C. Một số quy định về CW
C. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CW 24 www.hsx.vn
Slide 25: Các khâu nghiệp vụ của CW
Các khâu nghiệp vụ của CW Thanh Thực hiện quyền Giao dịch Chào bán Niêm yết toán giao và thanh toán trên sàn dịch thực hiện quyền Khâu phát hành Khâu giao dịch Khâu thanh toán thực hiện quyền Tạo lập thị trường TCPH CW Phòng ngừa rủi ro 25 www.hsx.vn
Slide 26: Điều kiện trở thành tổ chức phát hành CW
Điều kiện trở thành tổ chức phát hành CW • Vốn điều lệ và CSH tối thiểu 1.000 tỷ đồng; • Không có lỗ lũy kế; • Được cấp phép đầy đủ các nghiệp vụ KDCK; • Không bị cảnh báo, tạm ngừng, đình chỉ hoạt động hoặc trong quá trình hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản; • BCTC kiểm toán không có ý kiến ngo
Slide 27: Chào bán và phân phối CW
Chào bán và phân phối CW Thị trường cổ phiếu và Thị trường phái sinh ① Chào bán và niêm yết CW ④ Phòng ngừa rủi ro (Hedging) Tổ chức phát hành ( kiêm LP) Nhà đầu tư ② Phân phối ③ Giao dịch ⑤ Giao dịch Nhà đầu tư 27
Slide 28: Niêm yết trực tiếp (Direct listing)
Niêm yết trực tiếp (Direct listing) Ví dụ: Tổng SL đăng ký phát hành của đợt: 5 triệu CW SL chào bán được cho NĐT trước khi NY: 1 triệu CW SL chào bán thông qua direct listing: 4 triệu CW Đăng ký/ Chào bán Phát hành Niêm yết Giao dịch Lưu ký 5 triệu 5 triệu 5 triệu trên Sở 5 triệu 1 triệu Đặt lệnh b
Slide 29: Giao dịch CW trên thị trường thứ cấp
Giao dịch CW trên thị trường thứ cấp - Thời gian - Phương thức giao dịch Tương tự như cổ phiếu - Đơn vị giao dịch, yết giá - Chu kỳ thanh toán Ngày giao dịch cuối cùng Trước ngày đáo hạn của CW Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành C
Slide 30: Giao dịch CW trên thị trường thứ cấp (tt)
Giao dịch CW trên thị trường thứ cấp (tt) Tài sản cơ sở là cổ phiếu, ETF Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá trần/sàn CW mua Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá trần = Giá tham chiế
Slide 31: Hạn chế giao dịch và sở hữu CW
Hạn chế giao dịch và sở hữu CW ● Không được giao dịch ký quỹ ● TCPH CKCS không được đầu tư, giao dịch CW dựa trên CKCS của tổ chức đó. ● Nhà đầu tư nước ngoài không bị hạn chế sở hữu. ● Quỹ đại chúng chỉ đầu tư CW nhằm mục tiêu PNRR. 31 www.hsx.vn
Slide 32: Điều chỉnh CW khi CKCS có sự kiện doanh nghiệp
Điều chỉnh CW khi CKCS có sự kiện doanh nghiệp • Điều chỉnh giá thực hiện, tỷ lệ chuyển đổi: CKCS trả cổ tức CKCS thưởng cổ phiếu,… • TCPH mua lại CW lẻ (nếu có) • Các trường hợp và cách thức điều chỉnh công bố tại BCB Giá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh / Giá đóng cửa)
Slide 33: Thực hiện CW
Thực hiện CW • Phương thức thực hiện quyền: Chuyển giao CKCS Thanh toán tiền • Phương thức thực hiện quyền phải được công bố trên Bản cáo bạch ban đầu. 33 www.hsx.vn
Slide 34: Các trường hợp bắt buộc thanh toán tiền
Các trường hợp bắt buộc thanh toán tiền • CKCS là chỉ số chứng khoán • Vượt tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài • Vượt hạn mức sở hữu của tổ chức kinh doanh chứng khoán • Dẫn đến chào mua công khai • Nhà đầu tư không đặt lệnh thực hiện đối với CW có lãi (ITM) • Theo thỏa thuận giữa TCPH và nhà đầ
Slide 35: Công bố thông tin của nhà đầu tư
Công bố thông tin của nhà đầu tư • Trở thành cổ đông lớn sau khi thực hiện CW • Cổ đông lớn CKCS thực hiện CW làm thay đổi tỷ lệ sở hữu cổ phiếu tại TCPH CKCS • Người nội bộ và người có liên quan của đối tượng này tham gia giao dịch CW 35 www.hsx.vn
Slide 36: Các hoạt động của tổ chức phát hành CW
Các hoạt động của tổ chức phát hành CW ● Tạo lập thị trường - Bắt buộc nhằm cung cấp thanh khoản - Thực hiện nghĩa vụ tạo lập thị trường ● Phòng ngừa rủi ro (hedging) - Theo phương án đã công bố tại BCB - Đảm bảo có đủ tài sản thanh toán cho nhà đầu tư 36 www.hsx.vn
Slide 37: Nghĩa vụ của tổ chức tạo lập thị trường
Nghĩa vụ của tổ chức tạo lập thị trường ● Yết giá tạo lập thị trường - Chỉ có lệnh bênh mua hoặc bên bán - Không có lệnh bên mua hoặc bán - Chênh lệch giá chào mua cao nhất và chào bán thấp nhất ● Miễn trừ nghĩa vụ - TSCS bị tạm ngừng giao dịch - Chưa có CW được lưu hành - Dư mua trần/sàn CW - Dư mu
Slide 38: Q&A
Q&A 38 www.hsx.vn
Slide 39: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Đây là tài liệu được cung cấp với mục đích tham khảo và lưu hành chung, không bao hàm việc chào mời hay gạ gẫm nhà đầu tư mua/bán chứng quyền có bảo đảm (CW). Tài liệu này không đảm bảo cho mục đích đầu tư của bất cứ nhà đầu tư nào. Trước khi tham gia, nhà đầu tư cần tìm hiểu kỹ về sản phẩm CW, các