Ssi Securities Corp. · HOSE:SSI
Ssi Securities — Shareholder Meeting (May 2021)
49 slides from Ssi Securities's shareholder meeting presentation, May 22, 2021
Slide 1: Annual General Meeting of Shareholders 2021
DICH VY CHONG KHOAN QUAN LY QUY NGAN HANG BAU TU NGUON VON & KINH DOANH TAI CHINH | _—_—__ at T entttiem ER] see. ES) ses BR] —s-~ FE] cx. cure ures euro co nee choo uments PORN) eseonc uments uae btn ae eat con mene cbeocmumcecnuues BOSSY] choc aorta zr DAI HO! DONG CO DONG THUONG NIEN NAM 2021 ANN
Slide 2: Meeting Agenda
CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ/ MEETING AGENDA 1. Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2020 & kế hoạch kinh doanh 2021/ Report on the Company’s performance in 2020 & 2021 business plan 2. Báo cáo của Hội đồng Quản trị /Report of the Board of Directors 3. Báo cáo của Ủy ban Kiểm toán/ Report of the Audit Committee 4
Slide 3: Report on 2020 Performance and 2021 Business Plan
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG 2020 & KẾ HOẠCH 2021 REPORT ON 2020 PERFORMANCE AND 2021 BUSINESS PLAN Ông NGUYỄN HỒNG NAM – Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám Đốc Mr. Nguyen Hong Nam – Board member cum CEO
Slide 4: Report Content
NỘI DUNG BÁO CÁO/ REPORT CONTENT KINH TẾ VĨ MÔ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TRIỂN VỌNG KINH TẾ KẾ HOẠCH THỊ TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG KINH VÀ THỊ TRƯỜNG KINH DOANH 2021 CHỨNG KHOÁN 2020 DOANH 2020 CHỨNG KHOÁN 2021 2020 MACRO & 2020 BUSINESS 2021 MARCO 2021 BUSINESS PLAN STOCK MARKET PERFORMANCE OUTLOOK & REVIEW STOCK
Slide 5: Report Content
NỘI DUNG BÁO CÁO/ REPORT CONTENT KINH TẾ VĨ MÔ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TRIỂN VỌNG KINH TẾ KẾ HOẠCH THỊ TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG KINH VÀ THỊ TRƯỜNG KINH DOANH 2021 CHỨNG KHOÁN 2020 DOANH 2020 CHỨNG KHOÁN 2021 2020 MACRO & 2020 BUSINESS 2021 MARCO 2021 BUSINESS PLAN STOCK MARKET PERFORMANCE OUTLOOK & REVIEW STOCK
Slide 6: 2020 Macro Review
KINH TẾ VIỆT NAM 2020/ 2020 MACRO REVIEW 4% 2.91% 2% 0% Philippines Thailand Malaysia Singapore Indonesia Vietnam -2% -4% -6% -8% -10% -12% Tăng trưởng GDP 2020 trong khu vực ASEAN GDP growth of ASEAN Countries in 2020 Nguồn (Source): CEIC 6
Slide 7: 2020 Stock Market
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN 2020/ 2020 STOCK MARKET 120% 100% 80% 60% 40% 20% 0% -20% -40% VNIndex MSCI FM Chỉ số VNIndex và MSCI FM năm 2016-2020 VNIndex and MSCI FM in 2016 - 2020 Nguồn (Source): Bloomberg 7
Slide 8: 2020 Stock Market
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN 2020/ 2020 STOCK MARKET Tỷ đồng %GDP %GDP (VND billion) 500,000 15% 140% 12.22% 120% 116.2% 400,000 12% 100% 8.98% 300,000 9% 80% 6.78% 67.2% 60% 200,000 6% 461,227 40% 306,521 100,000 224,000 3% 18.6% 20% 12.2% 0% 0 0% TP Doanh nghiệp TP Chính phủ Cổ phiếu (Equity) Tín dụng (
Slide 9: Report Content
NỘI DUNG BÁO CÁO/ REPORT CONTENT KINH TẾ VĨ MÔ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TRIỂN VỌNG KINH TẾ KẾ HOẠCH THỊ TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG KINH VÀ THỊ TRƯỜNG KINH DOANH 2021 CHỨNG KHOÁN 2020 DOANH 2020 CHỨNG KHOÁN 2021 2020 MACRO & 2020 BUSINESS 2021 MARCO 2021 BUSINESS PLAN STOCK MARKET PERFORMANCE OUTLOOK & REVIEW STOCK
Slide 10: Financial Position
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH/ FINANCIAL POSITION 40,000 35,769.5 35,000 30,000 Tổng tài sản (Total Asset) 27,044.0 Tỷ đồng (VND billion) 25,000 23,825.6 Vốn CSH (Owners' Equity) 20,000 18,764.4 15,000 14,006.8 9,155.7 9,401.0 9,872.8 10,000 7,906.8 8,616.2 5,000 - 31/12/2016 31/12/2017 31/12/2018 31/12/2019
Slide 11: Business Performance
KẾT QUẢ KINH DOANH/ BUSINESS PERFORMANCE 0.6% 2.1% 5,000 22.5% 30.1% 4,000 Tỷ đồng (VND billion) 3,000 44.7% 2,000 1,000 0 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 DVCK (Securities Services) Đầu tư (Principal Investment) Nguồn vốn & KDTC (Treasury) SSIAM Doanh thu thuần (Net revenue) Lợi nh
Slide 12: Securities Services
DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES SERVICES ▪ 7 năm liên tục dẫn đầu thị phần môi giới 10,000 9226.2 9,000 7th consecutive year on Top 1 of brokerage market share 8,000 ▪ Tổng tài khoản tăng trưởng 18,2% 7,000 Tỷ đồng (VND billion) Total accounts increased by 18.2% ; 6,000 5359.3 5,000 4710.8 4009.4 39
Slide 13: Investment Banking
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ/ INVESTMENT BANKING Thương vụ nổi bật 2020/ Major Deals Giải thưởng nổi bật 2020/ Major Awards Asiamoney ▪ Ngân hàng doanh nghiệp và đầu tư tốt nhất/ MB Bank (MBB) TĐ Xăng dầu VN (PLX) Best Corporate & Investment Bank Phát hành riêng lẻ Chào bán cổ phiếu quỹ Private placemen
Slide 14: Treasury
NGUỒN VỐN & KINH DOANH TÀI CHÍNH/ TREASURY 1200 1031.3 1029.5 1000 800 759.1 Tỷ đồng (VND billion) 600 487.4 464.8 400 367.2 312.8 200 153.4 0 2017 2018 2019 2020 Doanh thu (Revenue) Lợi nhuận (Profit) Doanh thu & Lợi nhuận Khối Nguồn vốn & Kinh doanh Tài chính Revenue & Profit of Treasury 14
Slide 15: Asset Management
QUẢN LÝ QUỸ/ ASSET MANAGEMENT Tổng tài sản quản lý 2020/ Total AUM Giải thưởng nổi bật 2020/ Major Awards Quản lý TS cá nhân ▪ Quỹ Mới của Năm/ (Private Wealth Management): 2,88% “Fund launch of the Year” ▪ Tổng Giám Đốc của Năm” dành cho bà Lê Thị Lệ Hằng/ QLDM đầu tư tổ chức “CEO of the Year” for
Slide 16: Principal Investment
ĐẦU TƯ/ PRINCIPAL INVESTMENT ▪ Linh hoạt sử dụng các biện pháp phòng hộ rủi ro trên thị trường phái sinh; tận dụng cơ hội thị trường biến động để cơ cấu lại theo hướng tăng tính thanh khoản của danh mục và sử dụng các chiến lược giao dịch hợp lý gia tăng lợi nhuận Flexibly hedged on the derivative m
Slide 17: Award
/ AWARD N DANH HIEU 5 LAO DONG
Slide 18: Report Content
NỘI DUNG BÁO CÁO/ REPORT CONTENT KINH TẾ VĨ MÔ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TRIỂN VỌNG KINH TẾ KẾ HOẠCH THỊ TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG KINH VÀ THỊ TRƯỜNG KINH DOANH 2021 CHỨNG KHOÁN 2020 DOANH 2020 CHỨNG KHOÁN 2021 2020 MACRO & 2020 BUSINESS 2021 MARCO 2021 BUSINESS PLAN STOCK MARKET PERFORMANCE OUTLOOK & REVIEW STOCK
Slide 19: 2021 Outlook
TRIỂN VỌNG KINH TẾ 2021/ 2021 OUTLOOK 2016 - 2020 2021 – 2025 (P) 2021 – 2030 (P) Tăng trưởng GDP 5,90% 6,5 - 7% 7% GDP Growth GDP bình quân đầu người (USD) 2.750 4.700 – 5.000 7.500 GDP per capita (USD) Tổng giá trị đầu tư/GDP 33,40% 32 - 34% 33 - 35% Total investment value/GDP Sản xuất/GDP 16,60%
Slide 20: 2021 Stock Market
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN 2021/ 2021 STOCK MARKET ▪ Tăng trưởng lợi nhuận của các công ty niêm yết ước đạt 21,7%/ Profit 25 growth rate of listed companies is estimated to reach 21.7% 20 ▪ Thu hút thêm dòng vốn nước ngoài nhờ triển vọng kinh tế & MSCI nâng tỉ trọng của Việt Nam trong danh mục MSCI Fron
Slide 21: Report Content
NỘI DUNG BÁO CÁO/ REPORT CONTENT KINH TẾ VĨ MÔ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TRIỂN VỌNG KINH TẾ KẾ HOẠCH THỊ TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG KINH VÀ THỊ TRƯỜNG KINH DOANH 2021 CHỨNG KHOÁN 2020 DOANH 2020 CHỨNG KHOÁN 2021 2020 MACRO & 2020 BUSINESS 2021 MARCO 2021 BUSINESS PLAN STOCK MARKET PERFORMANCE OUTLOOK & REVIEW STOCK
Slide 22: 2021 Business Plan
KẾ HOẠCH KINH DOANH 2021/ 2021 BUSINESS PLAN Chỉ tiêu Kế hoạch 2021 Thực hiện 2020 Tăng trưởng so với 2020 Item 2021 plan 2020 actual Compared to 2020 Doanh thu hợp nhất (tỷ VNĐ) 5.263 4.581 +15% Consolidated Revenue (VND bn) Lợi nhuận trước thuế (tỷ VNĐ) 1.870 1.558 +20% Profit before tax (VND bn)
Slide 23: Retail Brokerage
DVCK KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN/ RETAIL BROKERAGE ▪ Phát triển kênh giao dịch trực tuyến/ Improve digital transaction channels; ▪ Thiết kế sản phẩm/ dịch vụ phù hợp với khẩu vị của từng phân khúc khách hàng; song song với cập nhật và điều chỉnh chính sách khách hàng tương ứng/ Customize products and service
Slide 24: Institutional Brokerage
DVCK KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC / INSTITUTIONAL BROKERAGE ▪ Phát triển Khách hàng tổ chức/ Institutional Sales: ➢ Mở rộng mạng lưới đối tác/ Expand SSI's network of partners ➢ Tiếp cận mới các quỹ đầu tư toàn cầu và các quỹ đầu tư chuyên vào thị trường mới nổi đang quan tâm tới Việt Nam/ Approach global inv
Slide 25: Investment Banking
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ/ INVESTMENT BANKING ▪ Mảng Thị trường Vốn: tập trung vào các hoạt động tư vấn chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng, tư vấn huy động vốn thông qua phát hành riêng lẻ niêm yết, chào bán cho các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa v.v…/ ECM: Focusing on advisory services on IPO
Slide 26: Treasury
NGUỒN VỐN VÀ KINH DOANH TÀI CHÍNH/ TREASURY ▪ Phát triển các sản phẩm trái phiếu doanh nghiệp & sản phẩm cấu trúc hướng tới mục đích mang lại lợi nhuận và lợi ích tối ưu cho khách hàng, đối tác và SSI/ Develop corporate bonds products & structured products to maximize benefits for customers, partner
Slide 27: Asset Management
QUẢN LÝ QUỸ/ ASSET MANAGEMENT ▪ Phát triển sản phẩm mới và đẩy mạnh quy mô các sản phẩm hiện tại/ Develop new products and increasing current products' scale; ▪ Phát triển kênh phân phối/ Expand distribution channels; ▪ Nâng cấp hệ thống vận hành và cải thiện quy trình/ Upgrade operating systems and
Slide 28: Principal Investment
ĐẦU TƯ/ PRINCIPAL INVESTMENT ▪ Đầu tư cổ phiếu: giải ngân tập trung vào các ngành có yếu tố phục hồi hậu Covid, các công ty đầu ngành có mô hình quản trị tốt và tiềm năng tăng trưởng/ Equity investment: focus on sectors with positive signals after the Covid-19 and leading companies with strong corpo
Slide 29: 1Q2021 Earnings Update
KẾT QUẢ KINH DOANH Q1.2021/ 1Q2021 EARNINGS UPDATE Chỉ tiêu Kết quả Q1.2021 So sánh với Q1.2020 Thực hiện so với KH 2021 Item 1Q21 earnings update Growth (YoY) Comparison to 2021 plan Doanh thu hợp nhất (tỷ VNĐ) 1.518,4 1,54 29% Consolidated Revenue (VND bn) lần/ times Lợi nhuận trước thuế (tỷ VNĐ)
Slide 30: Thank You!
/ Wy yy [IT // i ff t/ /
Slide 31: Report of the Board of Directors
BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ REPORT OF THE BOARD OF DIRECTORS Ông PHẠM VIẾT MUÔN – Thành viên Hội đồng Quản trị Độc lập Mr. Pham Viet Muon – Independent Board Member
Slide 32: Report of the BOD
BÁO CÁO HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ REPORT OF THE BOD 1. Thông tin chung/ General Information ▪ HĐQT SSI gồm 06 thành viên, trong đó có hai thành viên độc lập là ông Ngô Văn Điểm và ông Phạm Viết Muôn SSI BOD consists of 06 members, in which Mr. Ngo Van Diem and Mr. Pham Viet Muon are 02 independent BOD memb
Slide 33: Report of the BOD
BÁO CÁO HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ REPORT OF THE BOD 3. Kết quả giám sát với Ban Tổng Giám đốc/ Results of supervision on CEO ▪ HĐQT đánh giá cao và ghi nhận kết quả điều hành kinh doanh năm 2020 của Ban Tổng giám đốc The BOD highly appreciated and recognized the business performance in 2020 of the Board of
Slide 34: Report of the BOD
BÁO CÁO HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ REPORT OF THE BOD 4. Hoạt động của Uỷ ban Kiểm toán/ Activities of Audit Committee ▪ UBKT có chức năng kiểm tra, đánh giá độc lập về các mặt hoạt động của Công ty/ Audit Committee has the function of independently inspecting and evaluating the operational aspects of the Co
Slide 35: Report of the BOD: 2021 Orientation
BÁO CÁO HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ REPORT OF THE BOD 6. Định hướng 2021/ 2021 Orientation ▪ Thực hiện các biện pháp duy trì hoạt động kinh doanh liên tục trong những kịch bản xấu nhất về đại dịch có thể xảy ra Implement measures to maintain BCP even in worst case of Covid-19; ▪ Đẩy mạnh số hóa để đổi mới mô
Slide 36: Report of the Audit Committee
BÁO CÁO CỦA ỦY BAN KIỂM TOÁN REPORT OF THE AUDIT COMMITTEE Ông PHẠM VIẾT MUÔN – Thành viên Ủy ban Kiểm toán Mr. Pham Viet Muon – Member of Audit Committee
Slide 37: Report of the Audit Committee
BÁO CÁO ỦY BAN KIỂM TOÁN/ REPORT OF THE AUDIT COMMITTEE 1. Thông tin chung/ General information ▪ Thành viên UBKT: Ông Phạm Viết Muôn & Ông Ngô Văn Điểm Members of Audit: Mr. Pham Viet Muon & Mr. Ngo Van Diem ▪ Nội dung trao đổi tại các cuộc họp/ Discussion topics in two meetings: ➢ Hoàn thiện tổ ch
Slide 38: Report of the Audit Committee
BÁO CÁO ỦY BAN KIỂM TOÁN/ REPORT OF THE AUDIT COMMITTEE 2. Kết quả giám sát, đánh giá hoạt động/ The results of supervision on operation ▪ Công ty đã lập và công bố các Báo cáo phù hợp với các quy định của pháp luật/ The Company has prepared and published reports in according to the law; ▪ Hoạt động
Slide 39: Report of the Audit Committee
BÁO CÁO ỦY BAN KIỂM TOÁN/ REPORT OF THE AUDIT COMMITTEE 3. Kết quả giám sát đối với HĐQT & Tổng Giám đốc / The results of supervision of the BOD & CEO ▪ UBKT chưa ghi nhận trường hợp nào vi phạm quy định về trách nhiệm, nghĩa vụ của người điều hành doanh nghiệp. Các giao dịch của người nội bộ, người
Slide 40: Submission for Approval to AGM
CÁC TỜ TRÌNH ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG SUBMISSION FOR APPROVAL TO AGM
Slide 41: 2020 Audited Financial Statements
BCTC ĐÃ KIỂM TOÁN 2020/ 2020 AUDITED FINANCIAL STATEMENTS 1. Báo cáo của Kiểm toán độc lập/ Independent auditor’s report; 2. Báo cáo tình hình tài chính tại ngày 31 tháng 12 năm 2020/ Statement of financial position as at December 31, 2020; 3. Báo cáo Kết quả hoạt động cho năm tài chính kết thúc ngà
Slide 42: 2020 Audited Financial Statements: Key Items
BCTC ĐÃ KIỂM TOÁN 2020/ 2020 AUDITED FINANCIAL STATEMENTS MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN/ KEY ITEMS STT CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU ĐVT BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG No. Key Items Unit Consolidated FS Separate FS Tổng tài sản 1 VND 35.769.528.008.240 35.429.022.517.412 Total Asset Doanh thu th
Slide 43: 2020 Profit Distribution
PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 2020/ 2020 PROFIT DISTRIBUTION Tổng lợi nhuận phân phối/ Total proposed distributable profit 847.863.330.324 VND Trong đó/ In which: ▪ Trích lập quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (5% lợi nhuận sau thuế) 58.252.419.507 VND Additional chartered capital reserve (5% of profit after tax)
Slide 44: 2021 Remuneration of the BOD
THÙ LAO HĐQT 2021/ 2021 REMUNERATION OF THE BOD 1. Thù lao cho 06 thành viên Hội đồng Quản trị: không quá 3 tỷ đồng cho năm tài chính 2021 The remuneration for 06 members of the BOD is not exceed VND 3 billion for the fiscal year 2020 2. Hội đồng Quản trị quyết định mức phân bổ cụ thể This remunerat
Slide 45: Audit Company Selection
LỰA CHỌN CÔNG TY KIỂM TOÁN/ AUDIT COMPANY SELECTION 1. Danh sách các công ty kiểm toán/ List of auditing companies: ▪ Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam/ Ernst & Young Vietnam Limited (E&Y); ▪ Công ty TNHH KPMG Việt Nam/ KPMG Vietnam Limited (KPMG); ▪ Công ty TNHH PricewaterhouseCoopers Việt Nam/ P
Slide 46: Amendment on Company Charter and Internal Regulation on CG
SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ & QUY CHẾ NỘI BỘ VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY AMENDMENT ON COMPANY CHARTER & INTERNAL REGULATION ON CG Công ty đã thực hiện việc xây dựng Điều lệ mới (Điều lệ sửa đổi, bổ sung) trên cơ sở tham chiếu mẫu điều lệ được ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC. Đồng thời Công ty cũng sửa đổi
Slide 47: The Shares Issuance for Capital Injection
PHƯƠNG ÁN PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ THE SHARES ISSUANCE FOR CAPITAL INJECTION Số lượng phát hành thêm Tối đa 442.694.896 cổ phần Number of additional issuance shares Maximum 442,694,896 shares Trong đó/ In which: ▪ Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu (tỉ lệ 6:2)
Slide 48: ESOP Issuance
PHÁT HÀNH ESOP/ ESOP ISSUANCE Đối tượng chào bán Thành viên Hội đồng Quản trị, nhân sự chủ chốt của SSI và công ty con Eligible buyer Members of the BoD, key personnel of SSI and subsidiaries Số lượng chào bán Tối đa 10.000.000 (mười triệu) cổ phần Amount of shares Maximum 10,000,000 (ten million) s
Slide 49: Closing
BẾ MẠC ĐẠI HỘI CLOSING