Ssi Securities Corp. · HOSE:SSI

Ssi Securities — Shareholder Meeting (April 2017)

57 slides from Ssi Securities's shareholder meeting presentation, Apr 21, 2017

  1. Slide 1: Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2017

    DICH VY CHUNG KHOAN QUAN LY ai DICH VJ NGAN HANG BAU TU NGUON VON & KINH DOANH TAI CHINH a Hol DdNG ‘a1 HO1 DONG 66 80me THUONG NIEN NAM 2017 ‘on wo1 due 6 BONG THUONG WIEN NAM 2017 ‘BAI HOI DONG C6 BONG THUONG WIEN NAM 2017 on wou due (6 96Nc THUONG NEN WAM 2017 AL WoL DONG 6 906 THUONG MIEN NAM 20

  2. Slide 2: Chương trình nghị sự

    CHƢƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ 1. Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2016, Kế hoạch kinh doanh 2017 2. Báo cáo của HĐQT & BKS 3. Thông qua Báo cáo Tài chính năm 2016 đã kiểm toán 4. Thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2017 5. Phân phối lợi nhuận năm 2016 6. Thù lao HĐQT & BKS năm 2017 7. Chọn công ty kiểm toán năm

  3. Slide 3: Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOƤT ĐỘNG KINH DOANH Tháng 4.2017

  4. Slide 4: Nội dung báo cáo

    NỘI DUNG BÁO CÁO KINH TẾ VĄ MÔ VÀ THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2016 BÁO CÁO KẾT QUƦ HOƤT ĐỘNG KINH DOANH 2016 TRIỂN VỌNG KINH TẾ VÀ THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2017 KẾ HOƤCH KINH DOANH 2017

  5. Slide 5: Kinh tế vĩ mô và thị trường chứng khoán

    NỘI DUNG BÁO CÁO KINH TẾ VĄ MÔ VÀ THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2016

  6. Slide 6: Tăng trưởng GDP

    TĂNG TRƢỞNG GDP Tăng trƣởng GDP, XuƩt khẩu & Bán lẻ Đơn vị: % Nguồn: GSO, Phân tích & TVĐT SSI

  7. Slide 7: Đầu tư trực tiếp nước ngoài

    ĐƪU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI  Giải ngân FDI đạt 15,8 tỷ USD, tăng trưởng 9% so với cùng kỳ  Thặng dư thương mại khu vực FDI: 37,7 tỷ USD Đƫu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài tƥi Việt Nam Đơn vị: tỷ USD Nguồn: MPI, Phân tích & TVĐT SSI

  8. Slide 8: Lạm phát được kiểm soát

    LƤM PHÁT ĐƢỢC KIỂM SOÁT  Lạm phát được kiểm soát tốt, tăng trung bình 2,66% so với cùng kỳ  Lạm phát cơ bản vẫn giữ ở mức dưới 2% Chỉ số giá tiêu dùng của Việt Nam (2015-2017) Lãi suƩt huy động năm 2016 Đơn vị: % Đơn vị: % Nguồn: GSO, BIDV, Phân tích & TVĐT SSI

  9. Slide 9: Ngành khai khoáng và ngành nông nghiệp

    NGÀNH KHAI KHOÁNG VÀ NGÀNH NÔNG NGHIỆP  Ngành khai khoáng tăng trưởng âm (-4% so với cùng kỳ năm trước)  Ngành nông nghiệp chỉ tăng trưởng 1,36% so với năm ngoái Tăng trƣởng GDP Đơn vị: % Nguồn: GSO, Phân tích & TVĐT SSI

  10. Slide 10: Tiêu dùng tăng trưởng thấp

    TIÊU DÙNG TĂNG TRƢỞNG THƨP  Tiêu dùng có mức tăng trưởng thấp hơn kỳ vọng, đặc biệt ở khu vực nông thôn  Tiêu dùng cuối cùng chỉ tăng 7,32% so với cùng kỳ (số liệu của năm 2015 là 9,12%)  Tổng mức bán lẻ hàng hóa cuối cùng chỉ tăng 7,8% so với cùng kỳ (số liệu của năm 2015 là 8,5%) Tăng trƣởng Ti

  11. Slide 11: Hoạt động tái cấu trúc hệ thống ngân hàng

    HOƤT ĐỘNG TÁI CƨU TRÚC HỆ THỐNG NGÂN HÀNG Hoạt động tái cấu trúc hệ thống ngân hàng chậm hơn kỳ vọng, hầu hết các trọng tâm của quá trình tái cấu trúc đều không có tiến triển trong năm 2016 9 tháng năm 2016 Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) BID 9,53% VCB 9,57% CTG 9,61% SOCBs 9,48% Trung bình ngành 12,73% Ngu

  12. Slide 12: Thị trường chứng khoán 2016

    THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2016 Chỉ số VN-Index 1400 1200 1000 800 600 400 200 0 1/2006 1/2007 1/2008 1/2009 1/2010 1/2011 1/2012 1/2013 1/2014 1/2015 1/2016 1/2017 Nguồn: Bloomberg

  13. Slide 13: Thị trường chứng khoán 2016

    THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2016 Top 10 cổ phiếu cuối năm 2015 & 2016* 31/12/2015 31/12/2016 VNM VNM VCB VCB VIC SAB BID GAS CTG VIC GAS CTG MSN ROS BVH MSN MBB BID HPG BVH Nguồn: Bloomberg (*) tính trên giá trị vốn hóa

  14. Slide 14: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2016

    NỘI DUNG BÁO CÁO BÁO CÁO KẾT QUƦ HOƤT ĐỘNG KINH DOANH 2016

  15. Slide 15: Kết quả hoạt động kinh doanh 2016

    KẾT QUƦ HOƤT ĐỘNG KINH DOANH 2016 Vốn điều lệ: 4900,6 tỷ VNĐ Tổng giá trị vốn hóa: 11.688 tỷ VNĐ (*) 720 nhân sự làm việc tại 10 Chi nhánh/ Phòng Giao dịch trên cả nước, sẽ thành lập thêm 2 Phòng Giao dịch trong thời gian tới (*) số liệu ngày 31/03/2017

  16. Slide 16: Tăng trưởng doanh thu – lợi nhuận

    KẾT QUƦ HOƤT ĐỘNG ISSUER KINH PROFILE DOANH 2016 Tăng trƣởng Doanh thu – Lợi nhuận Đơn vị: Tỷ VNĐ

  17. Slide 17: Tăng trưởng tài sản & vốn chủ sở hữu

    KẾT QUƦ HOƤT ĐỘNG ISSUER KINH PROFILE DOANH 2016 Tăng trƣởng Tài sƧn & Vốn Chủ sở hữu Đơn vị: Tỷ VNĐ

  18. Slide 18: Dịch vụ chứng khoán

    DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN  Khẳng định vị trí số 1 tƥi cƧ hai Sở Giao dịch Chứng khoán Top 3 thị phƫn Cổ phiếu/ ETF trên HOSE Top 3 thị phƫn Cổ phiếu/ ETF trên HNX

  19. Slide 19: Dịch vụ chứng khoán

    DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN  Tăng trƣởng mƥnh về số lƣợng Khách hàng và Nhân viên Môi giới Số lƣợng khách hàng Số lƣợng nhân viên môi giới

  20. Slide 20: Dịch vụ chứng khoán

    DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN  Nâng cao chƩt lƣợng sƧn phẩm/ dịch vụ & phát triển sƧn phẩm mới Dƣ nợ cho vay ký quỹ Tỷ VNĐ

  21. Slide 21: Dịch vụ chứng khoán

    DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN  Tăng trƣởng mƥnh về Doanh thu Tỷ VNĐ Doanh thu Khối Dịch vụ Chứng khoán (*) (*) Bao gồm cả doanh thu từ nghiệp vụ cho vay ký quỹ

  22. Slide 22: Nguồn vốn & kinh doanh tài chính

    NGUỒN VỐN & KINH DOANH TÀI CHÍNH  Tăng trƣởng cao từ mƧng kinh doanh cốt lõi  Ghi nhận lợi nhuận từ mƧng sƧn phẩm cƩu trúc Doanh thu Khối Nguồn vốn & Kinh doanh Tài chính Tỷ VNĐ

  23. Slide 23: Nguồn vốn & kinh doanh tài chính

    NGUỒN VỐN & KINH DOANH TÀI CHÍNH  ĐƧm bƧo thanh khoƧn tuyệt đối cho Công ty cũng nhƣ Nhà Đƫu tƣ  Mở rộng và thắt chặt quan hệ với các định chế tài chính trên thị trƣờng

  24. Slide 24: Quản lý quỹ

    QUƦN LÝ QUỸ Tổng tài sƧn quƧn lý Tỷ VNĐ

  25. Slide 25: Quản lý quỹ

    QUƦN LÝ QUỸ Huy động vốn thành công – là đối tác tin cậy của các Nhà đƫu tƣ nƣớc ngoài trong ngành QuƧn lý quỹ Việt Nam. Quỹ SSIAM UCITS Quỹ Đƫu Tƣ Tăng Trƣởng Quỹ Đƫu Tƣ AndBanc Vietnam Value Income Việt Nam DAIWA-SSIAM Investments SIF – Vietnam and Growth Fund II Value and Income Portfolio  Quy m

  26. Slide 26: Dịch vụ ngân hàng đầu tư

    DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐƪU TƢ Doanh thu Khối Dịch vụ Ngân hàng Đƫu tƣ Tỷ VNĐ

  27. Slide 27: Dịch vụ ngân hàng đầu tư

    DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐƪU TƢ Giao dịch tiêu biểu . . .. . . . . Phát hành riêng lẻ trái Phát hành trái . phiếu có lãi phiếu chuyển đổi suƩt cổ định Tư vấn thoái vốn Tái cƩu trúc doanh nghiệp và phát hành riêng lẻ 10% Chào bán ra công cổ phƫn của HAGL chúng Land IPO Tư vấn chào bán cổ phần . . . . 2009 2

  28. Slide 28: Hoạt động đầu tư

    HOƤT ĐỘNG ĐƪU TƢ Doanh thu từ Hoƥt động Đƫu tƣ Tỷ VNĐ

  29. Slide 29: Giải thưởng

    GIAI THUONG | ASIAMONEY | Asianinvestor ' AWARDS :

  30. Slide 30: Tình hình kinh tế và thị trường 2017

    NỘI DUNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ VÀ THỊ TRƢỜNG 2017

  31. Slide 31: Triển vọng kinh tế 2017: mục tiêu của Chính phủ

    TRIỂN VỌNG KINH TẾ 2017: MỤC TIÊU CỦA CHÍNH PHỦ Tăng trƣởng GPD và tín dụng Chỉ số CPI Nguồn: GSO

  32. Slide 32: Triển vọng kinh tế 2017: động lực của tăng trưởng

    TRIỂN VỌNG KINH TẾ 2017: ĐỘNG LỰC CỦA TĂNG TRƢỞNG  Nhu cầu tiêu dùng trong nước có mức tăng trưởng mạnh mẽ  Đầu tư phát triển của Chính phủ dự kiến tăng 36% so với cùng kỳ năm trước  Giải ngân ODA có thể tăng trở lại  Đầu tư trực tiếp nước ngoài: một số dự án có thể được cấp phép và giải ngân tr

  33. Slide 33: Triển vọng kinh tế 2017: thách thức

    TRIỂN VỌNG KINH TẾ 2017: THÁCH THỨC Mục tiêu kiềm chế lƥm phát là thách thức lớn cho năm 2017:  Tăng trưởng tín dụng ở mức cao (17 – 18%) trong các năm vừa qua đã đẩy chỉ số tổng dư nợ tín dụng/ GDP ở mức cao nhất trong 10 năm trở lại đây, tạo rủi ro cho hệ thống ngân hàng  Sức ép tăng vốn đối với

  34. Slide 34: Thị trường chứng khoán 2017: những xu hướng chính

    THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2017: NHỮNG XU HƢỚNG CHÍNH  Hoạt động cổ phần hóa và thoái vốn của các doanh nghiệp tiếp tục diễn ra mạnh mẽ  Quá trình tái cấu trúc hệ thống ngân hàng sẽ khởi sắc hơn trong năm 2017  Ảnh hưởng từ các yếu tố bên ngoài:  Tích cực: Tỷ trọng của Việt Nam trong chỉ số MSCI Fro

  35. Slide 35: Thị trường chứng khoán 2017: 50% top cổ phiếu sẽ thay đổi

    THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2017: 50% TOP 30 CỔ PHIẾU SẼ THAY ĐỔI Top 20 cổ phiếu cuối năm 2016 & năm 2017* Thứ hƥng 2016 2017 1 VNM VNM 2 VCB SAB 3 SAB VCB 4 GAS GAS 5 VIC VIC 6 CTG ACV 7 ROS CTG 8 MSN BID 9 BID MSN 10 BVH ROS 11 HPG BVH 12 NVL MCH 13 MBB HPG 14 MWG BSR 15 FPT BHN 16 CTD NVL 17 STB HVN

  36. Slide 36: Thị trường chứng khoán 2017: dự đoán thu nhập

    THỊ TRƢỜNG CHỨNG KHOÁN 2017: DỰ ĐOÁN THU NHẬP Ƣớc tính tăng trƣởng doanh thu, lợi nhuận, tỷ lệ cổ tức của các doanh nghiệp niêm yết Tăng trƣởng Doanh thu (%) Tăng trƣởng lợi nhuận (%) Tỷ lệ Cổ tức (%) 2015 2016E 2017E 2015 2016E 2017E 2015 2016E 2017E 8,7% 10,9% 16,4% 1,79% 11,49% 11,45% 6,8% 4,6% 4

  37. Slide 37: Kế hoạch kinh doanh 2017

    NỘI DUNG BÁO CÁO KẾ HOƤCH KINH DOANH 2017

  38. Slide 38: Kế hoạch kinh doanh 2017

    KẾ HOƤCH KINH DOANH 2017 Chỉ tiêu Tỷ VNĐ Doanh thu hợp nhƩt 2.108 Lợi nhuận trƣớc thuế 1.058

  39. Slide 39: Chiến lược phát triển dịch vụ chứng khoán

    CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN  Tiếp tục đẩy mạnh tăng trưởng thị phần môi giới  Chú trọng chăm sóc khách hàng hiện tại và phát triển khách hàng mới  Xây dựng sản phẩm, dịch vụ đặc thù cho từng nhóm khách hàng  Đẩy mạnh các hoạt động quan hệ doanh nghiệp và nhà đầu tư  Tuyển dụng thê

  40. Slide 40: Chiến lược phát triển nguồn vốn & kinh doanh tài chính

    CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN & KINH DOANH TÀI CHÍNH  Đẩy mạnh tăng cường tổng tài sản một cách bền vững và ổn định. Nâng cao chất lượng khai thác tài sản của Công ty  Hoàn thiện và thúc đẩy hoạt động tự doanh trái phiếu  Tiếp tục nghiên cứu và phát triển sản phẩm cấu trúc, sản phẩm của thị trư

  41. Slide 41: Chiến lược phát triển quản lý quỹ

    CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN QUƦN LÝ QUỸ  Duy trì hiệu quả đầu tư vượt trội  Nâng tổng tài sản thông qua thu hút nhà đầu tư mới và giới thiệu sản phẩm mới  Bổ sung các sản phẩm mới

  42. Slide 42: Chiến lược phát triển dịch vụ ngân hàng đầu tư

    CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐƪU TƢ  Đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ, tập trung vào các mảng dịch vụ mang tính chuyên nghiệp và có giá trị gia tăng cao  Tiếp tục ưu tiên đẩy mạnh Dịch vụ Tư vấn Mua bán – Sáp nhập (M&A)  Tập trung mở rộng mạng lưới khách hàng  Mở rộng hợp tác với các tổ

  43. Slide 43: Tóm tắt kết quả kinh doanh quý I năm 2017

    TÓM TẮT KẾT QUƦ KINH DOANH QUÝ I NĂM 2017 Kết quƧ Kinh doanh báo cáo riêng Quý I.2017 Chỉ tiêu VND Nền tƧng tài chính vững chắc Tổng Doanh thu hoạt động & Thu nhập 550.068.136.189 khác Các chỉ số tài chính Kiểm soát và quƧn trị rủi ro đã đƣợc cƧi thiện đáng kể Tổng Cam kếtChi kiểm phí hoạt soát chi

  44. Slide 44: Slide 44

  45. Slide 45: Báo cáo của Hội đồng quản trị

    BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUƦN TRỊ Tháng 4.2017

  46. Slide 46: Báo cáo của Ban kiểm soát

    BÁO CÁO CỦA BAN KIỂM SOÁT Tháng 4.2017

  47. Slide 47: Tờ trình thông qua báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2016

    TỜ TRÌNH THÔNG QUA BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ KIỂM TOÁN NĂM 2016 1. Báo cáo của Kiểm toán độc lập 2. Báo cáo tình hình tài chính tại ngày 31/12/2016 3. Báo cáo Kết quả hoạt động cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016 4. Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 n

  48. Slide 48: Tờ trình thông qua báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2016

    TỜ TRÌNH THÔNG QUA BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ KIỂM TOÁN NĂM 2016 Một số chỉ tiêu cơ bƧn BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP BÁO CÁO TÀI CHÍNH STT CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU ĐVT NHƨT RIÊNG 1 Tổng tài sản đồng 13.227.969.251.704 12.901.971.536.538 2 Doanh thu thuần đồng 2.311.968.320.548 2.254.152.268.179 3 Lợi nhuận trước thu

  49. Slide 49: Tờ trình phân phối lợi nhuận năm 2016

    TỜ TRÌNH PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN NĂM 2016  Lợi nhuận sau thuế hợp nhƩt năm 2016 877.035.858.056 VND  Tổng lợi nhuận phân phối 639.159.779.870 VND Trong đó:  Trích lập quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (5% lợi nhuận sau thuế) 43.851.792.903 VND  Trích lập quỹ dự trữ bắt buộc (5% lợi nhuận sau thuế) 43.8

  50. Slide 50: Tờ trình chọn công ty kiểm toán năm 2017

    TỜ TRÌNH CHỌN CÔNG TY KIỂM TOÁN NĂM 2017  Danh sách các công ty kiểm toán năm 2017:  Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (E&Y)  Công ty TNHH KPMG Việt Nam  Công ty TNHH PricewaterhouseCoopers Việt Nam (PwC)  Ủy quyền cho HĐQT chọn một công ty để thực hiện kiểm toán các Báo cáo tài chính trong n

  51. Slide 51: Tờ trình thù lao cho HĐQT & BKS năm 2017

    TỜ TRÌNH THÙ LAO CHO HĐQT & BKS NĂM 2017  Thù lao cho 06 thành viên Hội đồng Quản trị và 03 thành viên Ban Kiểm soát: không quá 3 tỷ đồng cho năm tài chính 2017  Hội đồng Quản trị quyết định mức phân bổ cụ thể

  52. Slide 52: Tờ trình phát hành cổ phiếu ESOP

    TỜ TRÌNH PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ESOP Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Loƥi cổ phƫn: Cổ phần phổ thông Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phần Đối tƣợng chào bán: Thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát, nhân sự chủ chốt của SSI và công ty con, công ty liên kết Số lƣợng chào bán: Tối

  53. Slide 53: Tờ trình đề nghị bầu thành viên HĐQT & BKS

    TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ BƪU THÀNH VIÊN HĐQT & BKS Bầu 1 (một) thành viên HĐQT và 1 (một) thành viên BKS do:  Ông Ngô Văn Điểm, thành viên HĐQT, hết nhiệm kỳ 05 năm vào năm 2017  Bà Hồ Thị Hương Trà, thành viên BKS, hết nhiệm kỳ 05 năm vào năm 2017

  54. Slide 54: Danh sách ứng cử

    DANH SÁCH ỨNG CỬ ÔNG NGÔ VĂN ĐIỂM Năm sinh: 1951 Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ kinh tế, Cử nhân chính trị Chức vụ gƫn nhƩt: Phó trưởng ban nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ & Thành viên HĐQT SSI BÀ HỒ THỊ HƢƠNG TRÀ Năm sinh: 1975 Trình độ chuyên môn: Cử nhân Đại học Tài chính – Kế toán Chức vụ gƫn n

  55. Slide 55: Kết quả biểu quyết & bầu cử

    KẾT QUƦ BIỂU QUYẾT & BƪU CỬ

  56. Slide 56: Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2017

    DICH VY CHUNG KHOAN QUAN LY ai DICH VJ NGAN HANG BAU TU NGUON VON & KINH DOANH TAI CHINH a Hol DdNG ‘a1 HO1 DONG 66 80me THUONG NIEN NAM 2017 ‘on wo1 due 6 BONG THUONG WIEN NAM 2017 ‘BAI HOI DONG C6 BONG THUONG WIEN NAM 2017 on wou due (6 96Nc THUONG NEN WAM 2017 AL WoL DONG 6 906 THUONG MIEN NAM 20

  57. Slide 57: Trân trọng cảm ơn

SSI Securities — Shareholder Meeting (April 2017) on 6ix