Digiworld Corp. · HOSE:DGW

Digiworld — Investor Presentation (June 2026)

35 slides from Digiworld's investor presentation, June 2026

  1. Slide 1: Digiworld Giới thiệu doanh nghiệp

    DIGIWORLD Giới thiệu doanh nghiệp 06.2026

  2. Slide 2: We don't provide solutions, we are here to solve problems

    We don’t provide solutions, we are here to solve problems Công ty cổ phần Thế Giới Số Mã cổ phiếu: DGW – HOSE

  3. Slide 3: Nhà kiến tạo thị trường với động lực tăng trưởng bền vững

    Nhà kiến tạo thị trường với động lực tăng trưởng bền vững đã được khẳng định. Máy tính xách tay & máy tính bảng Thiết bị văn phòng 1.0 tỷ USD 5.0 tỷ USD Quy mô thị trường 8.4% CARG Quy mô thị trường 8.0% CARG Nhà phân phối MTXT số 1 tại Việt Nam với thị ~7% thị phần Vị thế dẫn đầu thị trường phần >4

  4. Slide 4: Nhà kiến tạo thị trường với động lực tăng trưởng bền vững

    Nhà kiến tạo thị trường với động lực tăng trưởng bền vững đã được khẳng định. Đối tác tin cậy Động cơ tăng trưởng cộng hưởng Mở rộng từ ICT → Thiết bị gia dụng → FMCG → tự động; tận dụng: 45+ Thương hiệu toàn cầu Mạng lưới phân phối Hệ thống ERP Năng lực triển khai toàn quốc cốt lõi Nhà cung cấp độc

  5. Slide 5: 25+ năm xây dựng hạ tầng phân phối tại Việt Nam

    25+ năm xây dựng hạ tầng phân phối tại Việt Nam Net revenue 2024 Năm thành lập 1997 Net revenue 8% 3% 2024 VND 22,078bn (USD 883mn) VND 22,078bn33% (USD 883mn) Doanh thu 25,000.0 NPAT Vốn 2024 ~ 9,200 tỷ VND (350 triệu USD) hóa thị trường NPAT 29% 2024 20,000.0 VND 444bn (USD 17.8mn) VND 444bn (USD

  6. Slide 6: Đội ngũ lãnh đạo giàu kinh nghiệm với cam kết dài hạn

    Đội ngũ lãnh đạo giàu kinh nghiệm với cam kết dài hạn 0.07% 26.10% 31.73% 221.3 Đoàn Hồng Việt Đặng Kiện Phương Tô Hồng Trang Trần Bảo Minh Nguyễn Duy Tùng Phạm Vũ Thanh Giang triệu cp Chủ tịch HĐQT Thành viên HĐQt & Tổng Thành viên HĐQT & Phó Thành viên HĐQT Thành viên HĐQT độc Thành viên HĐQT độc

  7. Slide 7: Nguyên tắc / Sứ mệnh

    Nguyén tac Su ménh NANG TAM VIET NAM Digiworld la céng ty ty d6 duge ghi nhan d6éng gop vai tro nang tam Viét Nam, 6 d6 moi ngudi déu dugc tudng thudng xting dang va thuc hién muc dich cudc doi minh BD digiworld. MOI NGUO! SONG CUQC DOILON DB digiworld. Hiéu qua T6i uu két qua vé chi phi, thoi gian

  8. Slide 8: Vượt xa phân phối truyền thống – Mô hình MES

    Vượt xa phân phối truyền thống – Mô hình Dịch vụ Phát triển Thị trường (MES) Phân tích thị trường Phân phối toàn diện Bán hàng & Tiếp thị Chuyển đổi số Hậu mãi 4PL Nghiên Xây Đăng ký & Giải pháp Chiến lược Dịch vụ Giải pháp phân Dịch vụ cứu thị dựng kế tiếp cận thị Nhập khẩu Phân phối kênh phân Triể

  9. Slide 9: Lợi thế cạnh tranh – Năng lực cốt lõi

    Lợi thế cạnh tranh – Năng lực cốt lõi tạo giá trị xuyên suốt chuỗi giá trị Nhà cung cấp/Thương hiệu Dịch vụ phát triển thị trường DGW (MES) Nhà bán lẻ Phân tích Dịch vụ Nguồn Phân phối Bán hàng & Giải pháp Dịch vụ R&D Sản xuất thị cung trường toàn diện marketing số hậu mãi bán lẻ Năng lực xây dựng t

  10. Slide 10: 45+ Thương hiệu toàn cầu

    Được tin tưởng bởi các thương hiệu công nghệ hàng đầu thế giới Digiworld – Lựa chọn đáng tin cậy của các thương hiệu toàn cầu hàng đầu Đối tác: 45+ Thương hiệu toàn cầu Từ 2001 Từ 2006 Từ 2008 Từ 2012 Từ 2017 Từ 2020 Không chỉ là nhà phân phối mà còn là đối tác đáng tin cậy cho việc thâm nhập thị tr

  11. Slide 11: M&A Integration Playbook

    M&A Integration Playbook M&A chiến lược là động lực Nâng cao năng lực phân phối tăng trưởng Thương vụ M&A Điểm phân phối Triết lý đầu tư Tập trung vào các thương vụ M&A chiến lược nhằm thúc đẩy tăng trưởng, nâng cao năng lực phân phối và mở khóa giá trị trên nhiều ngành nghề Mở rộng trong các ngành

  12. Slide 12: M&A Chiến lược đầu tư GTGT cho Doanh nghiệp được đầu tư

    M&A Chiến lược đầu tư GTGT cho Doanh nghiệp được đầu tư Bổ sung các thương Bổ sung các mạng lưới Bàn đạp để thâm nhập các Hệ thống quản Hỗ trợ tài ERP và hiệu/sản phẩm mới vào phân phối/kênh bán hàng lĩnh vực/ngành nghề kinh trị chuyên chính và huy Logistics mạng lưới phân phối mới vào hệ sinh thái.

  13. Slide 13: Tăng trưởng vững chắc với khả năng sinh lời cao (2020–2025)

    Tăng trưởng vững chắc với khả năng sinh lời cao và kỷ luật tài chính (2020–2025) Đơn vị: Tỷ VND Net 30,000 25,000 revenue 2024 1 tỷ $ 800 Net revenue 2024 Chi trả cổ tức tiền mặt VND 20,000 22,078bn (USD 883mn) 600 VND 22,078bn (USD 883mn) 15,000 400 NPAT 10,000 2024 NPAT 2024 221.2 200 VND 5,000 -

  14. Slide 14: Một nền tảng, đa ngành hàng

    Một nền tảng, đa ngành hàng — mở rộng quy mô mà không tăng độ phức tạp. Thương hiệu/Nhà cung cấp Nhãn hàng riêng (nội bộ/M&A) OEM: - Nước giải khát - Thiết bị điện gia dụng - Các sản phẩm khác Điện thoại di Thiết bị gia FMCG, Thuốc và TB công MTXT & MTB Thiết bị văn phòng F&B Automotive động dụng Th

  15. Slide 15: Lộ trình tăng trưởng 2030

    Lộ trình tăng trưởng 2030 Củng cố và mở Đa dạng hóa Tận dụng & tối ưu rộng quy mô Mở rộng danh mục sản phẩm Tối ưu hóa cơ cấu và quy trình 60+ thương hiệu Thêm >2 ngành hàng mới Số hóa bằng công nghệ tiên tiến Chiến lược tăng >3 thương hiệu toàn cầu (S/4HANA) trưởng Mở khóa tăng trưởng >5 thương mỗi

  16. Slide 16: Triển vọng tăng trưởng vững chắc (2025–2030)

    Triển vọng tăng trưởng vững chắc với biên lợi nhuận và dòng tiền cải thiện (2025–2030) Cải thiện biên lợi nhuận ổn Tăng trưởng doanh thu Nguồn động lực định 2 chữ số ROE > 15% tăng trưởng 15-25% CAGR Hướng tới lợi nhuận gộp ~ 10% Bảng cân đối kế Tỷ lệ Nợ/ Vốn chủ sở Lượng tiền mặt dồi dào Chu kỳ chu

  17. Slide 17: Quản trị rủi ro kỷ luật nhằm đảm bảo tăng trưởng bền vững

    Quản trị rủi ro kỷ luật nhằm đảm bảo tăng trưởng bền vững Rủi ro tập trung thương hiệu Đa dạng hóa danh mục thương hiệu; liên tục bổ sung đối tác toàn cầu Phụ thuộc vào các đối tác chủ chốt như Xiaomi và khu vực. và Apple. Rủi ro tồn kho & nhu cầu Dự báo nhu cầu dựa trên dữ liệu; duy trì số ngày tồn

  18. Slide 18: ESG được tích hợp vào hoạt động vận hành hằng ngày

    ESG được tích hợp vào hoạt động vận hành hằng ngày E Sử dụng thiết bị tiết kiệm Chuyển đổi sang phương Áp dụng bao bì thân thiện Thúc đẩy vận hành không năng lượng và tối ưu hóa tiện vận tải điện trong môi trường và tối ưu hóa giấy tờ, số hóa quy trình vận hành kho bãi logistics đóng gói S Đảm bảo đ

  19. Slide 19: Vì sao chọn DGW?

    Vì sao chọn DGW? Sự đồng thuận mạnh mẽ của Tăng trưởng bền vững đội ngũ lãnh đạo Mục tiêu CAGR 15% cho doanh Do nhà sáng lập dẫn dắt với thu và lợi nhuận, duy trì ROE tầm nhìn chiến lược dài hạn và trên 15% cùng dòng tiền mạnh. năng lực thực thi kỷ luật. Động lực vĩ mô thuận lợi Mô hình kinh doanh k

  20. Slide 20: Thông tin liên hệ

    THÔNG TIN LIÊN HỆ Bà Lê Khả Tú – Trưởng phòng Quan Hệ Nhà Đầu Tư khatu@dgw.com.vn

  21. Slide 21: Phụ Lục

    D digiworld. Phu Luc

  22. Slide 22: ICT – Mạng lưới phân phối

    ICT – Mạng lưới phân phối Nhà cung cấp Khách hàng Người tiêu dùng Điện thoại di động Mom & pop shops 2,500 điểm bán (TCR IND) Cá nhân Nhà mạng viễn thông MTXT & máy tính bảng Bán lẻ trực tuyến Doanh nghiệp Chuỗi bán lẻ viễn nhỏ và vừa thông (TCR chain) 3,500 cửa hàng Thiết bị văn phòng Chuỗi cửa hàn

  23. Slide 23: Hàng tiêu dùng & Chăm sóc sức khỏe – Phân phối đa kênh

    Hàng tiêu dùng & Chăm sóc sức khỏe – Phân phối đa kênh tích hợp Nhà cung cấp Khách hàng Người tiêu dùng Kênh bán lẻ truyền thống Hàng tiêu dùng Điểm bán: 8000 cửa hàng đang hoạt động Kênh bán lẻ hiện đại (6000 cửa hàng) Horeca Thương mại điện tử Người dùng Chăm sóc sức khỏe Sàn TMĐT cá nhân Đối tác

  24. Slide 24: Kết quả kinh doanh Quý 1/2026

    Kết quả kinh doanh Quý 1/2026 Doanh thu thuần Lợi nhuận ròng 8%3% 54% 89% 29% 33% 8,500 27% 200 Laptops & Tablets Mobile phones 5,520 Office Equipment Home Appliances 106 Consumer goods 1Q25 1Q26 1Q25 1Q26 Đơn vị: tỷ VND 24

  25. Slide 25: Q1/2026 – Máy tính xách tay và máy tính bảng

    Kết quả kinh doanh Quý 1/2026– Máy tính xách tay và máy tính bảng Doanh thu máy tính xách tay và máy tính bảng Đối tác 2,803 tỷ VND >12 Thương hiệu toàn Doanh thu cầu ▲102% 2,803 102 % 33 % Tăng trưởng doanh thu Tỷ trọng doanh thu (yoy) 1,391 1,139 1Q24 1Q25 1Q26 Đơn vị: Tỷ VND 25

  26. Slide 26: Q1/2026 – Điện thoại di động

    Kết quả kinh doanh Quý 1/2026– Điện thoại di động Doanh thu Điện thoại di động Đối tác 2,278 tỷ VND >5 ▲2% Doanh thu Thương hiệu toàn cầu 2,442 2,235 2,278 2% 27 % Tăng trưởng doanh thu Tỷ trọng doanh thu (YoY) 1Q24 1Q25 1Q26 Đơn vị: tỷ VND 26

  27. Slide 27: Q1/2026 – Thiết bị văn phòng

    Kết quả kinh doanh Quý 1/2026– Thiết bị văn phòng Đối tác Doanh thu mảng thiết bị văn phòng 2,447 tỷ VND >26 Thương hiệu toàn ▲92% 2,447 Doanh thu cầu 1,273 1,010 92% 29 % Tăng trưởng doanh Tỷ trọng doanh thu thu (YoY) 1Q24 1Q25 1Q26 Doanh thu từ nhóm ngành OE ▲157% Others PPE 1,668 6% 7% IoTs ▲45%

  28. Slide 28: Q1/2026 – Thiết bị gia dụng

    Kết quả kinh doanh Quý 1/2026– Thiết bị gia dụng Doanh thu mảng thiết bị gia dụng Đối tác 722 tỷ VND >6 ▲80% 722 Doanh thu Thương hiệu toàn cầu 80% 8% 401 Tăng trưởng doanh Tỷ trọng doanh thu 210 thu (YoY) 1Q24 1Q25 1Q26 Đơn vị: Tỷ VND 28

  29. Slide 29: Q1/2026 – Hàng tiêu dùng

    Kết quả kinh doanh Quý 1/2026 – Hàng tiêu dùng Doanh thu hàng tiêu dùng Đối tác 250 tỷ VND >15 ▲14% Doanh thu Thương hiệu toàn cầu 250 220 184 14 % 3% Tăng trưởng doanh Tỷ trọng doanh thu thu (yoy) 1Q24 1Q25 1Q26 Đơn vị: Tỷ VND 29

  30. Slide 30: Các chỉ số sinh lời

    Các chỉ số sinh lời Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận hoạt động 9.5% 2.9% 8.7% 8.5% 8.8% 8.7% 2.5% 2.5% 2.4% 2.7% Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 Lợi nhuận ròng Biên lợi nhuận ròng ▲89% 2.4% 200 2.3% 166 160 1.9% 2.1% 2.0% 106 116 Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 Đơn vị: Tỷ VND 2025 2026 30

  31. Slide 31: Chỉ số hiệu quả hoạt động

    Chỉ số hiệu quả hoạt động Số ngày tồn kho Số ngày phải thu 60 38 38 36 36 60 58 44 46 38 Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 Số ngày phải trả Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt 68 37 61 61 53 55 37 28 26 27 Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 Đơn vị: Tỷ VND 2025 2026 31

  32. Slide 32: Tỷ lệ đòn bẩy tài chính

    Tỷ lệ đòn bẩy tài chính Nợ Vốn chủ sở hữu D/E 3,182 2,790 2,865 2,899 3,674 3,472 0.92 0.97 2,699 3,116 3,122 3,291 0.87 0.83 0.76 Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 Đơn vị: tỷ VND 2025 2026 32

  33. Slide 33: Dự báo kết quả kinh doanh

    Dự báo kết quả kinh doanh Triển vọng Q2/2026 Kế hoạch kinh doanh 2026 Doanh thu thuần Lợi nhuận ròng Doanh thu thuần Lợi nhuận ròng 29% 38% 18% 20% 7,400 31,500 5,731 160 26,632 116 660 548 2Q25 2Q26 2Q25 2Q26 2025A 2026F 2025A 2026F Đơn vị: Tỷ VND 33 TRULY VIETNAM, TRULY MARKET BUILDER

  34. Slide 34: Năm, Xây dựng tương lai (2015-2025)

    10 Năm, Xây dựng tương lai (2015-2025) x6 x5 +3ppts Tỷ suất lợi nhuận gộp 2.4% Trung bình biên lợi nhuận Doanh Lợi nhuận thu ròng tăng ròng 7 % ROA 21 ROE % 12 ROIC % x7 Vốn hóa thị trường x3 Doanh thu/ Nhân viên (R/E) 27 Lợi nhuận ròng phân % phối dưới dạng cổ tức tiền mặt 10 Năm liên tiếp chi trả

  35. Slide 35: Đổi mới tạo giá trị thực tiễn

    Đổi mới tạo giá trị thực tiễn Automotive Thiết bị công Thiết bị công nghiệp nghiệp Thiết bị gia dụng Thiết bị gia dụng Thiết bị gia dụng Chăm sóc sức Chăm sóc sức khỏe Chăm sóc sức khỏe Chăm sóc sức khỏe khỏe FMCG FMCG FMCG FMCG FMCG Máy tính bảng Máy tính bảng Máy tính bảng Máy tính bảng Máy tính b

Digiworld — Investor Presentation (June 2026) on 6ix